Thông tin sản phẩm
KBvision KX-CAi2204N2-AB – Camera IP 2MP Starlight Hồng Ngoại Thông Minh Cho Giám Sát Chuyên Nghiệp
Trải Nghiệm Công Nghệ Starlight: Giải Pháp Cho Bóng Đêm Hoàn Hảo
KBvision KX-CAi2204N2-AB không phải là một chiếc camera quan sát thông thường. Được trang bị cảm biến CMOS kích thước 1/2.8 inch và công nghệ Starlight tiên tiến, sản phẩm này mang đến khả năng thu sáng vượt trội với độ nhạy sáng cực thấp chỉ 0.002Lux. Điều này có nghĩa là ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu như hoàng hôn hay dưới ánh trăng, hình ảnh vẫn rõ nét và đầy màu sắc, thay vì chỉ là những thước phim đen trắng mờ nhạt. Bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào vào ban đêm, khi hầu hết các sự cố thường xảy ra.
Phân Biệt Thông Minh AI: Không Còn Cảnh Báo Nhầm
Đã qua rồi thời kỳ camera thường xuyên báo động giả vì chó mèo hay lá cây lay động. Với công nghệ trí tuệ nhân tạo AI, camera KX-CAi2204N2-AB có khả năng phân biệt chính xác giữa người và phương tiện. Các tính năng như “Hàng rào ảo” và “Phát hiện xâm nhập” giờ đây trở nên đáng tin cậy hơn bao giờ hết. Khi có người lạ vượt qua vùng cấm, hệ thống sẽ cảnh báo ngay lập tức, nhưng nếu là một chiếc lá hoặc con vật nhỏ, camera sẽ bỏ qua. Cơ chế SMD 4.0 thông minh giúp giảm thiểu tối đa những phiền toái, chỉ tập trung vào các mối đe dọa thực sự.
Tìm Kiếm Nhanh Như Chớp Với Quickpick
Bạn cần tra lại đoạn ghi hình của một chiếc xe ô tô nào đó trong bãi đỗ cách đây vài ngày? Tính năng Tìm kiếm thông minh và Quickpick sẽ giúp bạn làm điều đó trong vài giây. Thay vì phải tua đi tua lại hàng giờ đồng hồ dữ liệu, camera cho phép lọc nhanh các sự kiện theo từng đối tượng cụ thể: chỉ xem sự kiện liên quan đến “người” hoặc chỉ xem sự kiện liên quan đến “xe”. Đây là công cụ đắc lực cho các nhà quản lý an ninh, giúp tiết kiệm thời gian và công sức khi xử lý sự cố.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Khắc Nghiệt
Làm thế nào để camera ghi hình tốt khi có ánh sáng mạnh từ đèn pha ô tô chiếu thẳng vào? Hay trong điều kiện sương mù dày đặc? KBvision đã trang bị cho dòng sản phẩm này công nghệ WDR (120dB) chống ngược sáng siêu hạng. Nó giúp cân bằng sáng, làm rõ cả vùng tối lẫn vùng sáng trong cùng một khung hình. Bên cạnh đó, tính năng Defog (khử sương mù) và 3D-DNR (khử nhiễu) đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo, sắc nét và mượt mà, loại bỏ hiện tượng bóng ma hay nhiễu hạt, giúp nhận diện biển số hay khuôn mặt dễ dàng hơn.
Ống Kính Linh Hoạt Và Tầm Hồng Ngoại Xa 50m
Với ống kính cố định 3.6mm (có thể tùy chọn 2.8mm hoặc 6mm), bạn có thể linh hoạt lựa chọn góc nhìn phù hợp cho từng vị trí lắp đặt. Góc nhìn rộng 88° của ống kính 3.6mm là lựa chọn cân bằng lý tưởng cho hành lang hay cửa ra vào. Đặc biệt, đèn hồng ngoại thông minh với tầm xa lên đến 50m sử dụng công nghệ thông minh, tự động điều chỉnh cường độ sáng để tránh cháy sáng khi vật thể ở quá gần, đảm bảo vùng tối được chiếu sáng đồng đều trong bóng tối hoàn toàn.
Bền Bỉ Với Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp
Được chế tạo hoàn toàn từ chất liệu kim loại cao cấp, camera KX-CAi2204N2-AB đáp ứng chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Dù là mưa lớn, bụi bẩn hay những cú đập phá có chủ đích từ bên ngoài, thiết bị vẫn hoạt động ổn định. Với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C, sản phẩm này hoàn toàn phù hợp với mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam, từ miền Bắc giá lạnh đến miền Nam nắng nóng.
Tối Ưu Băng Thông Và Lưu Trữ Với H.265+
Bạn lo lắng về dung lượng ổ cứng và băng thông mạng? Chuẩn nén H.265+ AI Coding là giải pháp tối ưu. Công nghệ này giúp giảm kích thước file ghi hình đến 75% so với chuẩn H.264 truyền thống mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Nhờ đó, bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên khe cắm thẻ nhớ lên tới 256GB hoặc trên đầu ghi, đồng thời giảm tải áp lực lên hệ thống mạng nội bộ.
Lắp Đặt Dễ Dàng Với Đa Dạng Tùy Chọn Kết Nối
Sản phẩm hỗ trợ cả hai nguồn điện là DC12V và PoE (802.3af) chuẩn. Với công nghệ PoE, bạn chỉ cần một sợi dây mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera, giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và gọn gàng hơn. Ngoài ra, các cổng Alarm in/out và Audio in/out cũng được tích hợp để mở rộng khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi như đèn báo động, còi hú hay loa ngoài. Hệ thống còn hỗ trợ chuẩn ONVIF và tên miền miễn phí KBVISION.TV, giúp việc xem từ xa qua điện thoại hay máy tính trở nên dễ dàng và ổn định.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0002 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | > 56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–75°; Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°; vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.3 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.3 ft) 6 mm: 2.6 m (8.5 ft) |
| DORI Distance |
2.8 mm: Detect: 43.9 m (144.03 ft) Observe: 17.5 m (57.42 ft) Recognize: 8.8 m (28.87 ft) Identify: 4.4 m (14.44 ft) 3.6 mm: Detect: 58.9 m (193.24 ft) Observe: 23.6 m (77.43 ft) Recognize: 11.8 m (38.71 ft) Identify: 5.9 m (19.36 ft) 6 mm: Detect: 85.5 m (280.51 ft) Observe: 34.2 m (112.20 ft) Recognize: 17.1 m (56.10 ft) Identify: 8.6 m (28.2 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 1920×1080 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP;TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE:IE11 Chrome Firefox |
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | IOS; Android |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA 12 VDC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.3 W (12 VDC); 2.9 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + Intelligence): 6.6 W (12 VDC); 7.7 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to 140 °F) /Less than 95% RH |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 89.1 mm × Φ111.7 mm (3.51″ × Φ4.40″) |
| Net Weight | 516 g (1.14 lb) |
| Gross Weight | 670 g (1.48 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kbvision KX-CAi2204N2-AB
Chưa có đánh giá nào.