Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1143G2-LIUF – Camera IP 4MP ColorVu Độ Phân Giải Cao, Quan Sát Mọi Chi Tiết Sống Động
Bước Nhảy Vọt Về Chất Lượng Hình Ảnh: Độ Phân Giải 4MP Sắc Nét Từng Đường Nét
Hikvision DS-2CD1143G2-LIUF mang đến một cuộc cách mạng về độ chi tiết cho hệ thống giám sát của bạn. Với cảm biến 1/3″ Progressive Scan CMOS và độ phân giải 4MP (2560 x 1440) đạt 25 khung hình mỗi giây, sản phẩm này không chỉ đơn thuần ghi lại hình ảnh mà còn tái hiện chúng với độ sắc nét vượt trội. So với các dòng camera 2MP thông thường, độ phân giải 4MP cung cấp lượng chi tiết gấp đôi, cho phép bạn phóng to hình ảnh để nhận diện biển số xe, đặc điểm khuôn mặt hay các chi tiết nhỏ khác mà không bị vỡ hình. Mỗi khung hình đều mượt mà và sống động, đảm bảo bạn không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.
Khả Năng Quan Sát Toàn Diện Ngày Và Đêm Với Hệ Thống Đèn Kép Thông Minh
Được trang bị ống kính góc rộng 4 mm, camera này có khả năng bao quát một không gian rộng lớn, lý tưởng cho các khu vực như phòng khách, văn phòng, cửa hàng hay hành lang dài. Khi màn đêm buông xuống, sức mạnh thực sự của DS-2CD1143G2-LIUF mới được bộc lộ. Với độ nhạy sáng màu ấn tượng 0.005 Lux nhờ khẩu độ F1.6, camera vẫn có thể thu được hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu. Khi trời tối hoàn toàn, hệ thống đèn hồng ngoại IR và đèn ánh sáng trắng kép, cả hai đều đạt tầm xa lên đến 30m, sẽ phát huy tác dụng.
Sự linh hoạt của hệ thống đèn kép cho phép bạn tùy chỉnh chế độ quan sát phù hợp: sử dụng đèn hồng ngoại để giám sát kín đáo, hoặc kích hoạt đèn ánh sáng trắng để có hình ảnh màu sắc rõ nét suốt đêm. Đặc biệt, khi kết hợp với tính năng cảnh báo chuyển động thông minh nhận dạng người và phương tiện, camera có thể tự động bật đèn trắng cảnh báo khi phát hiện đối tượng lạ xâm nhập, vừa răn đe kẻ gian vừa ghi lại hình ảnh phạm tội với màu sắc trung thực nhất.
Công Nghệ Chống Ngược Sáng Vượt Trội: Xử Lý Mọi Thử Thách Ánh Sáng Phức Tạp
Điểm nổi bật đặc biệt của model này là khả năng xử lý ánh sáng vượt trội với công nghệ chống ngược sáng thực WDR (Wide Dynamic Range) lên đến 120dB. Khác với Digital WDR thông thường, WDR 120dB cho phép camera ghi lại chi tiết rõ ràng ở cả vùng sáng nhất và vùng tối nhất trong cùng một khung hình. Hãy tưởng tượng bạn đặt camera tại cửa ra vào hướng ra ngoài trời nắng: với công nghệ này, cả khuôn mặt người bước vào từ bên ngoài (vùng sáng) và không gian bên trong nhà (vùng tối) đều được hiển thị rõ ràng, không bị cháy sáng hay chìm vào bóng tối. Kết hợp cùng các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR, hình ảnh luôn được tối ưu để đạt chất lượng tốt nhất trong mọi điều kiện môi trường.
Tối Ưu Hóa Lưu Trữ Và Băng Thông Với Đa Dạng Công Nghệ Nén
DS-2CD1143G2-LIUF hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén tiên tiến bao gồm H.265+, H.265, H.264+ và H.264, mang đến sự linh hoạt tối đa cho hệ thống lưu trữ của bạn. Đặc biệt, với công nghệ nén H.265+ thông minh, camera có thể giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng lên đến 75% so với chuẩn H.264 truyền thống. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng, hoặc tiết kiệm chi phí đầu tư thiết bị lưu trữ mới, trong khi vẫn duy trì chất lượng hình ảnh cao nhất.
Thiết Kế Đa Năng Và Linh Hoạt Cho Mọi Nhu Cầu Giám Sát
Sở hữu micro thu âm tích hợp, camera không chỉ ghi lại hình ảnh mà còn tái hiện trung thực âm thanh hiện trường, giúp bạn nắm bắt đầy đủ bối cảnh sự việc. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512GB cung cấp giải pháp lưu trữ cục bộ độc lập, hoàn toàn an tâm ngay cả khi mạng internet gặp sự cố. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng đa năng, Hikvision DS-2CD1143G2-LIUF là sự lựa chọn hoàn hảo cho các cửa hàng bán lẻ, văn phòng, nhà riêng và nhiều ứng dụng giám sát trong nhà khác, nơi yêu cầu cả chất lượng hình ảnh cao lẫn tính năng thông minh, linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 98°, vertical FOV 54°, diagonal FOV 114° 4 mm, horizontal FOV 78°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 93° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 63 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 78 m, O: 31 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 60 Hz: 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), send email, notify surveillance center, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | Ø121.4 mm × 97.7 mm (Ø4.8″ × 3.8″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 550 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 800 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013,IK08: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1143G2-LIUF
Chưa có đánh giá nào.