Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2T43G2-2I – Camera IP 4MP AcuSense: Trí Tuệ Nhân Tạo Và Tầm Nhìn Xuyên Đêm Siêu Việt
Đột Phá Giới Hạn Giám Sát Với Độ Phân Giải 4MP Siêu Nét
Hikvision DS-2CD2T43G2-2I không chỉ đơn thuần là một camera quan sát thông thường, mà là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hình ảnh tiên tiến và trí thông minh nhân tạo AcuSense. Với cảm biến 1/3 Progressive Scan CMOS và độ phân giải 4MP (2560 × 1440) ở tốc độ khung hình 30fps, mọi chi tiết trong khu vực giám sát đều được ghi lại một cách sống động và mượt mà. Bạn có thể dễ dàng nhận diện những chi tiết nhỏ nhất như biển số xe, nhãn hiệu quần áo hay đặc điểm khuôn mặt, mang lại hiệu quả cao nhất trong công tác an ninh và quản lý.
Công Nghệ AcuSense: Bộ Lọc Thông Minh Loại Bỏ Báo Động Giả Tuyệt Đối
Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt của dòng camera G2 Series này chính là công nghệ AcuSense tích hợp thuật toán deep learning thế hệ mới. Không còn cảnh báo liên miên mỗi khi có chó mèo chạy qua, lá cây lay động hay bóng đèn xe lướt ngang. DS-2CD2T43G2-2I được trang bị khả năng phân tích thông minh để phân biệt chính xác con người và phương tiện với các yếu tố gây nhiễu khác. Điều này giúp nhân viên an ninh hoặc chủ nhà chỉ nhận được thông báo khi có sự kiện thực sự quan trọng, tiết kiệm thời gian và công sức theo dõi, đồng thời tăng hiệu quả phản ứng với các tình huống khẩn cấp.
Khả Năng Quan Sát Ban Đêm Vượt Trội Với Tầm Hồng Ngoại 60m
Thông số kỹ thuật 0 Lux with IR on và tầm hồng ngoại lên đến 60m được chuyển hóa thành lợi ích thực tế rõ ràng. Khi màn đêm buông xuống, camera tự động kích hoạt đèn hồng ngoại mạnh mẽ, cho phép bạn quan sát xuyên qua bóng tối dày đặc ở khoảng cách xa. Dù là một khoảng sân rộng, dãy hành lang dài hay khu vực nhà xưởng, bạn vẫn có thể theo dõi mọi hoạt động với hình ảnh đen trắng sắc nét, đảm bảo không có góc khuất hay vùng tối nào bị bỏ sót.
Xử Lý Ánh Sáng Thông Minh Trong Mọi Điều Kiện
Với độ nhạy sáng màu 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), camera hoạt động hiệu quả ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Công nghệ chống ngược sáng 120dB WDR (Wide Dynamic Range) giải quyết triệt để tình huống khó khăn khi có cả vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, chẳng hạn như cổng ra vào có nắng chiếu trực tiếp hoặc bãi xe có đèn pha ô tô. Hình ảnh tại các vùng quá sáng và quá tối được cân bằng hoàn hảo, giúp bạn nhìn rõ chi tiết ở cả hai phía. Các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR bổ sung thêm khả năng xử lý hình ảnh toàn diện, mang lại video đầu ra luôn trong trẻo, ít nhiễu và trung thực.
Tối Ưu Hóa Hệ Thống Với Công Nghệ Nén Thông Minh Và Lưu Trữ Linh Hoạt
DS-2CD2T43G2-2I hỗ trợ đầy đủ các chuẩn nén thế hệ mới như H.265+, H.265, H.264+, H.264, giúp giảm thiểu tối đa dung lượng lưu trữ và băng thông mạng mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất. Bạn có thể tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng và duy trì hệ thống mạng ổn định ngay cả khi lắp đặt nhiều camera. Ngoài ra, khe cắm thẻ nhớ microSD hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB cho phép bạn lưu trữ dữ liệu cục bộ dự phòng, đảm bảo an toàn dữ liệu ngay cả khi mạng bị gián đoạn.
Bền Bỉ Trước Môi Trường Khắc Nghiệt
Được thiết kế để hoạt động ngoài trời, sản phẩm đạt chuẩn chống bụi và nước IP67, hoàn toàn cách ly với mưa bão, bụi bẩn và độ ẩm cao. Dù được lắp đặt ở bờ tường hứng mưa hay ven biển nhiều muối, camera vẫn vận hành ổn định và bền bỉ theo thời gian, đảm bảo an ninh liên tục cho tài sản của bạn.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt Với Nhiều Tùy Chọn Ống Kính
Sản phẩm được trang bị sẵn ống kính 4mm góc rộng, phù hợp để bao quát không gian tổng thể. Nếu nhu cầu của bạn cần quan sát xa hơn hoặc góc rộng hơn, có thể dễ dàng tùy chọn ống kính 2.8mm (siêu rộng) hoặc 6mm (nhìn xa) để phù hợp với từng địa hình cụ thể, từ cửa hàng nhỏ, văn phòng cho đến nhà máy, công trường xây dựng và các khu dân cư.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | ICR Cut |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 122° 4 mm, horizontal FOV 84°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 100° 6 mm, horizontal FOV 52°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 61° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m 4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m 6 mm: D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | -2I: up to 60 m -4I: up to 80 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | Yes |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in microSD, up to 512 GB |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection Supports human and vehicle targets classification Face detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, sned email |
| General | |
| Power | -2I: 12 VDC ± 25%, 0.71 A, max. 8.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, 36 V to 57 V, 0.27 A to 0.17 A, max. 9.5 W -4I: 12 VDC ± 25%, 1.0 A, amx. 11.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.35 A to 0.22 A, max. 12.5 W |
| Material | Aluminum alloy body Sun shield, IR cover: plastic |
| Dimension | Ø105 × 299.7 mm (Ø4.1″ × 11.8″) |
| Package Dimension | 386 × 156 × 155 mm (15.2″ × 6.2″ × 6.2″) |
| Weight | Approx. 1070 g (2.4 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1589 g (3.5 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2T43G2-2I
Chưa có đánh giá nào.