Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5864-EI – Đầu Ghi Hình IP 64 Kênh 32MP, AI Siêu Mạnh Với 8 Ổ Cứng, Hỗ Trợ RAID Và 2 Cổng Mạng – Siêu Máy Chủ Giám Sát Cấp Trung Tâm Dữ Liệu
Hiệu Năng Siêu Khủng Với Băng Thông 384Mbps Và Hỗ Trợ Camera 32MP Trên 64 Kênh
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi hình IP 64 kênh cao cấp nhất với hiệu năng xử lý siêu khủng, khả năng hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP trên tất cả 64 kênh, tích hợp AI mạnh mẽ trên cả đầu ghi và camera, cùng hệ thống lưu trữ 8 ổ cứng hỗ trợ RAID cho các dự án giám sát cấp trung tâm dữ liệu, thành phố thông minh, sân bay quốc tế? Dahua DHI-NVR5864-EI chính là siêu phẩm đỉnh cao dành cho bạn. Điểm nổi bật nhất của sản phẩm này là băng thông đầu vào siêu khủng: 384 Mbps khi AI tắt và 200 Mbps khi AI bật, cho phép xử lý mượt mà luồng dữ liệu từ 64 camera độ phân giải siêu cao 32MP, không lo giật lag hay nghẽn mạng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của các hệ thống giám sát chuyên nghiệp quy mô siêu lớn.
Hệ Thống Lưu Trữ Khủng Với 8 Ổ Cứng 16TB – Tổng Dung Lượng Lên Đến 128TB
Điểm mạnh vượt trội của DHI-NVR5864-EI là khả năng hỗ trợ 8 slot ổ cứng, mỗi ổ lên đến 16TB, tổng dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 128TB, đi kèm 1 cổng eSATA để mở rộng thêm. Với dung lượng khủng này, bạn có thể lưu trữ hàng năm dữ liệu từ 64 camera 32MP. Đặc biệt, sản phẩm hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10, cho phép cấu hình dự phòng dữ liệu ở mức cao nhất, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu giám sát quan trọng. Công nghệ ANR nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.
Thiết Kế Rackmount 2U Chuyên Nghiệp Với 2 Cổng Mạng Gigabit
Sản phẩm có thiết kế dạng rackmount 2U chuyên nghiệp, kích thước 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm, trọng lượng 6.4kg, phù hợp lắp đặt trong tủ mạng 19 inch của các trung tâm dữ liệu. Trang bị 2 cổng RJ45 Gigabit (10/100/1000Mbps) cho phép cấu hình dự phòng (failover) hoặc cân bằng tải (load balancing). Nguồn điện 100240 VAC, 50-60 Hz, công suất chỉ 13W (không ổ cứng).
Xuất Hình Đa Màn Hình Với 2 HDMI Và 2 VGA
Đầu ghi được trang bị 2 cổng HDMI và 2 cổng VGA, cho phép kết nối đồng thời 4 màn hình để theo dõi, tăng cường hiệu quả giám sát cho hệ thống 64 camera.
Hệ Thống Alarm Chuyên Nghiệp Với 16 Cổng Vào Và 8 Cổng Ra
Trang bị 16 cổng alarm in và 8 cổng alarm out với các chế độ cảnh báo đa dạng: Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.
Kết Nối Đa Dạng Với 4 USB, 2 RS485, RS232, eSATA
Sản phẩm có 4 cổng USB, 1 cổng RS232, 2 cổng RS485 (1 cổng cho nửa song công, 1 cổng cho song công toàn phần), 1 cổng eSATA, 1 cổng audio vào và 2 cổng audio ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Siêu Mạnh
AI bởi đầu ghi: Bảo vệ vành đai (4 kênh), Phát hiện khuôn mặt (2 kênh, phân tích thuộc tính), Nhận diện khuôn mặt (2 kênh, 20.000 ảnh), SMD Plus (8 kênh).
AI bởi camera: Bảo vệ vành đai (16 kênh), Phát hiện khuôn mặt (16 kênh), Nhận diện khuôn mặt (16 kênh), SMD Plus (16 kênh), Video Metadata (8 kênh), ANPR (8 kênh, 20.000 biển số).
Với 64 kênh, 8 ổ cứng 128TB, RAID 0/1/5/6/10, 2 cổng mạng Gigabit, 2 HDMI/2 VGA, 16 alarm in/8 out, 2 cổng RS485, eSATA và AI đa năng, đây là đầu ghi IP 64 kênh cao cấp nhất cho doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 32-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s 2. 2-channe FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle , reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 16 channels |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 64 |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 5 MP; 4 MP; 1080p; 720p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 8-channel 8 MP@30 fps; 12-channel 5 MP@30 fps; 16-channel 4 MP@30 fps; 32-channel 1080p@30 fps AI enabled: 1-channel 32 MP@25 fps; 1-channel 24 MP@25 fps; 2-channel 16 MP@30 fps; 4-channel 12 MP@30 fps; 6-channel 8 MP@30 fps; 8-channel 5 MP@30 fps; 12-channel 4 MP@30 fps; 24-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 2 VGA, 2 HDMI VGA:1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI:3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI1 and HDMI2 Simultaneous video source output for VGA1 and HDMI1 Simultaneous video source output for VGA2 and HDMI2 |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16/25/36/64 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVS, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 22.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome;IE;Safari;Edge;Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; local alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log, preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| HDD Interface | 8 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 2 (1 port for half-duplex serial communication, 1 port for full-duplex serial communication) |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2(10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 50-60 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 13 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.4 kg (14.11 lb) |
| Gross Weight | 9.01 kg (19.86 lb) |
| Product Dimensions | 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm (17.32″ × 18.03″ × 3.50″) (W ×D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm x 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) (W ×D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH) |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032: 2015+A1: 2020; EN IEC 61000-3-2: 2019+A1: 2021; EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019+A2: 2021; EN 55035: 2017+A11: 2020; EN 50130-4: 2011+A1: 2014 CE-LVD: EN 62368-1: 2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 64 kenh dahua DHI-NVR5864-EI
Chưa có đánh giá nào.