Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR608H-128-XI – Đầu Ghi Hình IP 128 Kênh 32MP, AI Siêu Mạnh Với 8 Ổ Cứng Hot-Swap, RAID Và Băng Thông 1024Mbps – Siêu Máy Chủ Giám Sát Cấp Trung Tâm Dữ Liệu Dòng WIZMIND
Hiệu Năng Siêu Khủng Với Băng Thông 1024Mbps Và Hỗ Trợ Camera 32MP Trên 128 Kênh
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi hình IP 128 kênh cao cấp nhất với hiệu năng xử lý siêu khủng, khả năng hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP trên tất cả 128 kênh, tích hợp AI mạnh mẽ thuộc dòng sản phẩm WIZMIND, cùng hệ thống lưu trữ 8 ổ cứng hỗ trợ hot-swap và RAID cho các dự án giám sát cấp trung tâm dữ liệu, thành phố thông minh, sân bay quốc tế? Dahua DHI-NVR608H-128-XI chính là siêu phẩm đỉnh cao dành cho bạn. Điểm nổi bật nhất của sản phẩm này là băng thông đầu vào siêu khủng: 1024 Mbps khi AI tắt, cho phép xử lý mượt mà luồng dữ liệu từ 128 camera độ phân giải siêu cao 32MP, không lo giật lag hay nghẽn mạng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của các hệ thống giám sát chuyên nghiệp quy mô siêu lớn.
Hệ Thống Lưu Trữ Khủng Với 8 Ổ Cứng 20TB Hot-Swap – Tổng Dung Lượng Lên Đến 160TB
Điểm mạnh vượt trội của DHI-NVR608H-128-XI là khả năng hỗ trợ 8 ổ cứng, mỗi ổ lên đến 20TB, tổng dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 160TB, đi kèm 1 cổng eSATA để mở rộng thêm. Thiết kế dạng “ngăn kéo” cho phép hot-swapping – thay ổ cứng trực tiếp mà không cần tắt hệ thống, đảm bảo hệ thống luôn hoạt động liên tục. Sản phẩm hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10, cho phép cấu hình dự phòng dữ liệu ở mức cao nhất, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu giám sát quan trọng. Hỗ trợ Disk Group và N+M Cluster giúp bảo vệ dữ liệu an toàn và tăng cường độ tin cậy.
Thiết Kế Rackmount 2U Chuyên Nghiệp Với 2 Cổng Mạng 2.5G
Sản phẩm có thiết kế dạng rackmount 2U chuyên nghiệp, kích thước 444.0 mm × 458.4 mm x 94.9 mm, trọng lượng 6.4kg, phù hợp lắp đặt trong tủ mạng 19 inch của các trung tâm dữ liệu. Trang bị 2 cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000/2500Mbps, cho phép kết nối tốc độ cao gấp 2.5 lần so với Gigabit thông thường. Nguồn điện AC 100~240V, công suất chỉ 18W (không ổ cứng).
Xuất Hình Đa Màn Hình Với 4 HDMI Và 2 VGA – Hỗ Trợ 8K
Đầu ghi được trang bị 4 cổng HDMI và 2 cổng VGA với chế độ xuất hình đa dạng: HDMI 1+2 xuất hình 4K, HDMI3 xuất hình 8K, HDMI4 xuất hình 1080P. Chế độ chia hình linh hoạt: màn hình thứ nhất hỗ trợ 1/4/8/9/16/25/36/64, màn hình thứ hai hỗ trợ 1/4/8/9/16/25/36. Khả năng xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera.
Hệ Thống Alarm Chuyên Nghiệp Với 16 Cổng Vào Và 8 Cổng Ra
Trang bị 16 cổng alarm in và 8 cổng alarm out với các chế độ cảnh báo đa dạng: Recording, PTZ, Alarm, IPC alarm, Video Push, Email, Snapshot, Buzzer & Log.
Kết Nối Đa Dạng Với 4 USB, RS232, RS485, eSATA
Sản phẩm có 4 cổng USB, 1 cổng RS232, 1 cổng RS485, 1 cổng eSATA, 1 cổng audio vào và 2 cổng audio ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Siêu Mạnh Dòng WIZMIND
AI bởi đầu ghi: Bảo vệ vành đai (24 kênh), Phát hiện khuôn mặt (4 kênh, phân tích thuộc tính), Nhận diện khuôn mặt (4 kênh phát hiện + nhận diện, hoặc 20 kênh camera phát hiện + NVR nhận diện), SMD Plus (32 kênh), Video Metadata (8 kênh).
AI bởi camera: Bảo vệ vành đai (64 kênh), Phát hiện khuôn mặt (64 kênh), Nhận diện khuôn mặt (64 kênh), SMD Plus (64 kênh), Video Metadata (32 kênh), ANPR (32 kênh, 20.000 biển số).
Với 128 kênh, 8 ổ cứng 160TB hot-swap, RAID 0/1/5/6/10, 2 cổng mạng 2.5G, 4 HDMI (1 cổng 8K), 16 alarm in/8 out, eSATA, N+M Cluster và AI siêu mạnh, đây là đầu ghi IP cao cấp nhất cho doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI Capabilities | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; object monitoring |
| AcuPick (AI by Camera + Recorder) | Max. 64-channel, 1 combined event per channel |
| Perimeter Protection Performance | |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 32 channels, 10 IVS rules each Heterogeneous mode: 24 channels, 10 IVS rules each |
| AI by Camera (Channels) | All channels (64 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 8 channels (up to 12 face images/s each) Heterogeneous mode: 5 channels (up to 12 face images/s each) |
| AI by Camera (Channels) | 64 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 40 databases with 300,000 images, 48 GB total |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 32-channel FD(camera)+FR(recorder), 32 img/s; 8-channel FD(recorder)+FR(recorder), 16 img/s Heterogeneous mode: 16-channel FD(camera)+FR(recorder), 16 img/s; 5-channel FD(recorder)+FR(recorder), 10 img/s |
| AI by Camera (Channels) | 64 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 32-channel: Secondary filtering for human and vehicle, reducing false alarms |
| SMD Plus by Camera | All channels (128 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata by Recorder (Channels) | 8 channels |
| Metadata by Camera (Channels) | 64 channels |
| People Attributes | 9 human body attributes |
| Human Attributes | Top color, top type, hat, bag, age, gender, umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle model, logo, ornament, calling |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, color, number of persons, helmet |
| ANPR (Automatic Number Plate Recognition) | |
| ANPR by Camera (Channels) | All channels (64 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | Blocklist/allowlist: 20,000 |
| Video & Audio | |
| Access Channel | 128 channels |
| Network Bandwidth (AI disabled) | 1280 Mbps incoming, 1280 Mbps recording, 1024 Mbps outgoing |
| Network Bandwidth (AI enabled) | 640 Mbps incoming, 640 Mbps recording, 512 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability (AI disabled) | 2-ch@32MP@30 fps; 2-ch@24MP@30 fps; 4-ch@16MP@30 fps; 5-ch@12MP@30 fps; 8-ch@8MP@30 fps; 11-ch@6MP@30 fps; 12-ch@5MP@30 fps; 16-ch@4MP@30 fps; 32-ch@1080p@30 fps; 128-ch@D1@30 fps |
| Decoding Capability (AI enabled) | 1-ch@32MP@30 fps; 1-ch@24MP@30 fps; 2-ch@16MP@30 fps; 2-ch@12MP@30 fps; 4-ch@8MP@30 fps; 5-ch@6MP@30 fps; 6-ch@5MP@30 fps; 8-ch@4MP@30 fps; 16-ch@1080p@30 fps; 80-ch@D1@30 fps |
| Video Output | |
| Video Output Ports | 2 VGA, 4 HDMI |
| VGA Resolution | 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI1&2 Resolution | 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI3 Resolution | 7680 x 4320, 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI4 Resolution | 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 X 720 |
| Simultaneous Mode | Outputs video on all HDMI1-4 & VGA1-2. Max: VGA=1080p, HDMI1/2=4K, HDMI3=8K, HDMI4=1080p |
| Heterogeneous Mode | Outputs video on VGA1+HDMI1 or VGA2+HDMI2. Max: VGA=1080p, HDMI1/2/3=4K, HDMI4=1080p |
| Multi-screen Display (Main) | 1/4/8/9/16/25/36/64 |
| Multi-screen Display (Sub) | 1/4/8/9/16/25/36 |
| Third-party Camera Access | |
| Supported Protocols | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MPEG4; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search; Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/T/G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE 9 or later; Firefox |
| Network Mode | Multi-address, load balance, fault tolerance, network port binding |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | Manual; alarm; motion detection; scheduled |
| Backup Method | Portable HDD, eSATA disk, burner, USB device, network |
| Playback Mode | 1. Play, pause, stop, fast forward, fast backward, rewind, play by frame 2. Full screen, backup (cut/file), partially enlarge, audio on/off |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Hot Swapping | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; video tampering; video loss; scene changing, PIR alarm, IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal fan behavior |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; ANPR; people counting; stereo analysis; crowd distribution; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; buzzer; log, preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels |
| Disk Interface | 8 SATA ports. Up to 20 TB per disk (varies with temperature). |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 × A/B |
| USB | 4 (2 front USB 2.0, 2 rear USB 3.0) |
| HDMI | 4 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2 (10/100/1000/2500 Mbps Ethernet, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100-240 VAC, 50/60 Hz |
| Power Consumption | <18 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.40 kg (14.11 lb) (without HDD) |
| Gross Weight | 8.59 kg (18.94 lb) (without HDD) |
| Product Dimensions | 440.0 mm × 458.4 mm × 94.9 mm (17.32″ × 18.05″ × 3.57″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 571.0 mm × 499.0 mm × 211.0 mm (22.48″ × 19.65″ × 8.31″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | -10℃ to +55℃ (14℉ to +131℉) |
| Storage Temperature | 0℃ to +40℃ (+32℉ to +104℉) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032-2020 Class A; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55024:2010+A1:2015; EN 55035:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-UD: EN 62368-1:2014+A11:2017 |

Đánh giá Đầu ghi ip 128 kênh dahua DHI-NVR608H-128-XI
Chưa có đánh giá nào.