Thông tin sản phẩm
Thiết Bị Phát Wi-Fi 6 Ngoài Trời Ruijie RG-RAP6260(G): Kết Nối Sợi Quang Cho Môi Trường Công Nghiệp
Cổng SFP Độc Quyền – Nâng Cấp Lên Sợi Quang Cho Kết Nối Tầm Xa
Trong khi hầu hết các thiết bị Wi-Fi ngoài trời chỉ dừng lại ở cổng Ethernet đồng, Ruijie RG-RAP6260(G) đã phá vỡ giới hạn với cổng SFP tích hợp. Đây không chỉ là điểm truy cập Wi-Fi thông thường, mà là một giải pháp kết nối lai (hybrid) có thể triển khai trên cả cáp đồng và sợi quang, mang đến sự linh hoạt vô song cho các dự án hạ tầng quy mô lớn trong môi trường khắc nghiệt.
Cổng SFP 100/1000 Base-X – Bước Đột Phá Trong Kết Nối Ngoài Trời
Sự khác biệt chiến lược so với các thiết bị cùng phân khúc:
- Kết Nối Sợi Quang Đến Tận AP: Loại bỏ hoàn toàn giới hạn khoảng cách 100m của cáp đồng, có thể kéo dài đến 20km với module SFP phù hợp
- Chống Nhiễu Điện Từ Tuyệt Đối: Sợi quang không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ, lý tưởng cho khu công nghiệp, trạm biến áp
- Bảo Mật Vật Lý Cao: Khó đánh cắp dữ liệu hơn so với cáp đồng, an toàn cho các ứng dụng quan trọng
- Linh Hoạt Triển Khai: Có thể sử dụng đồng thời hoặc độc lập cổng SFP và Ethernet
Hệ Thống Ăng-ten Mạnh Mẽ – 4dBi & 6dBi Cho Phủ Sóng Tối Ưu
Ăng-ten tích hợp được nâng cấp đáng kể:
- Ăng-ten 4dBi cho 2.4GHz: Tăng cường độ lợi giúp cải thiện 30% phạm vi phủ sóng so với các model trước
- Ăng-ten 6dBi cho 5GHz: Độ lợi cao nhất trong phân khúc, tối ưu cho tốc độ cao ở khoảng cách xa
- Cân Bóng Tín Hiệu: Thiết kế đa hướng hoàn hảo, phủ sóng đồng đều 360 độ
- Tối Ưu Cho Môi Trường Mở: Được tính toán đặc biệt cho không gian ngoài trời ít vật cản
Công Suất Phát 27dBm – Sức Mạnh Vượt Trội Cho Khu Vực Rộng Lớn
Khả năng phát sóng được tăng cường đáng kể:
- Tăng 20% Công Suất: So với các model tiêu chuẩn, cho phép xuyên qua vật cản tốt hơn
- Điều Chỉnh Công Suất Thông Minh: Tự động điều chỉnh dựa trên khoảng cách và điều kiện môi trường
- Tiết Kiệm Năng Lượng: Giảm công suất khi không có thiết bị kết nối ở khoảng cách xa
- Tuân Thủ Quy Định: Đảm bảo công suất nằm trong giới hạn cho phép của các quy định địa phương
Chuẩn IP68 – Bảo Vệ Trong Môi Trường Công Nghiệp Khắc Nghiệt
Khả năng chống chịu ở cấp độ cao nhất:
- Chống Bụi Mịn Công Nghiệp: Hiệu quả trong môi trường xây dựng, khai mỏ, sản xuất
- Chịu Áp Lực Nước Cao: Hoạt động bình thường dưới vòi nước áp lực cao từ mọi hướng
- Vật Liệu Chống UV: Vỏ ngoài chống tia UV, không bạc màu hay giòn sau thời gian dài
- Chống Ăn Mòn Hóa Chất: Khả năng chống lại hơi muối, axit nhẹ trong môi trường công nghiệp
Khả Năng Kết Nối 512 Người Dùng – Cho Ứng Dụng Quy Mô Lớn
Được thiết kế cho các dự án hạ tầng lớn:
- Thành Phố Thông Minh: Hỗ trợ hệ thống Wi-Fi công cộng với lượng người dùng lớn
- Khuôn Viên Đại Học Rộng Lớn: Phục vụ cùng lúc nhiều sinh viên tại các khu vực ngoài trời
- Khu Công Nghiệp Tập Trung: Kết nối cho hàng trăm công nhân và thiết bị IoT
- Sân Bay & Nhà Ga: Đáp ứng nhu cầu của hành khách tại các khu vực chờ ngoài trời
Linh Hoạt Nguồn Cấp PoE – Triển Khai Dễ Dàng
Đa dạng lựa chọn nguồn cấp:
- PoE 802.3af (15.4W): Tương thích với hầu hết switch PoE thông dụng
- PoE+ 802.3at (30W): Cung cấp đủ năng lượng cho mọi tính năng hoạt động ở hiệu suất cao nhất
- Tiết Kiệm Chi Phí: Không cần lắp đặt ổ cắm điện tại vị trí thiết bị
- An Toàn Điện: Giảm rủi ro chập điện trong môi trường ẩm ướt
Ứng Dụng Chuyên Biệt Cho Hạ Tầng Lớn
RG-RAP6260(G) đặc biệt phù hợp cho:
- Kết Nối Điểm-Điểm Qua Sợi Quang: Kết nối giữa các tòa nhà trong khuôn viên rộng
- Hạ Tầng Thành Phố Thông Minh: Triển khai Wi-Fi công cộng với backhaul sợi quang
- Khu Công Nghiệp & Nhà Máy: Kết nối ổn định trong môi trường nhiều nhiễu điện từ
- Hệ Thống Giám Sát An Ninh: Truyền tải video độ phân giải cao từ camera ngoài trời
- Khu Khai Thác Mỏ & Dầu Khí: Chống chịu trong môi trường khắc nghiệt với kết nối xa
Triển Khai Sợi Quang – Lợi Ích Chiến Lược
Khi sử dụng cổng SFP:
- Khoảng Cách Lên Đến 20km: Với module SFP single-mode, có thể kết nối các điểm cách xa nhau
- Băng Thông 1Gbps Ổn Định: Đảm bảo không nghẽn cổ chai cho hàng trăm người dùng
- Giảm Thiểu Trung Gian: Không cần switch trung gian cho kết nối khoảng cách xa
- Dễ Dàng Bảo Trì: Thay thế module SFP đơn giản khi cần nâng cấp hoặc sửa chữa
Quản Lý Đám Mây Cho Hệ Thống Phân Tán
Giải pháp quản lý tập trung:
- Centralized Management: Quản lý hàng trăm AP phân tán trên diện rộng từ một giao diện
- Fiber Link Monitoring: Giám sát trạng thái kết nối sợi quang từ xa
- Automated Failover: Tự động chuyển đổi sang cổng dự phòng khi có sự cố
- Performance Analytics: Phân tích hiệu suất chi tiết cho từng kết nối
Lưu Ý Triển Khai Chuyên Nghiệp
Để đạt hiệu suất tối ưu:
- Lựa Chọn Module SFP Phù Hợp: Single-mode cho khoảng cách xa, Multi-mode cho khoảng cách ngắn
- Bảo Vệ Sét Cho Cáp Quang: Lắp đặt thiết bị chống sét cho đường cáp ngoài trời
- Waterproof Connector: Sử dụng connector chống nước cho cổng SFP ngoài trời
- Professional RF Planning: Khảo sát và lập kế hoạch phủ sóng chuyên nghiệp
Giá Trị Đầu Tư Dài Hạn
Lợi ích chiến lược cho doanh nghiệp:
- Future-Proof Infrastructure: Sẵn sàng cho nâng cấp lên 10GbE trong tương lai
- Reduced Total Cost of Ownership: Giảm chi phí vận hành và bảo trì nhờ độ tin cậy cao
- Scalable Architecture: Dễ dàng mở rộng khi nhu cầu kết nối tăng lên
- Competitive Advantage: Cung cấp dịch vụ Wi-Fi chất lượng cao tại các khu vực khó triển khai
Thiết bị phát Wi-Fi 6 ngoài trời Ruijie RG-RAP6260(G) với cổng SFP tích hợp không chỉ giải quyết bài toán kết nối – mà còn mở ra khả năng triển khai hạ tầng mạng quy mô lớn trong mọi điều kiện môi trường. Đây chính là giải pháp toàn diện cho các dự án đòi hỏi sự kết hợp giữa tính linh hoạt của Wi-Fi và độ tin cậy của sợi quang!
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Product Type | Outdoor AP |
| Wi-Fi Radio | |
| 6 GHz Wi-Fi | No |
| 5 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n) Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| 2.4 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| Operating band | IEEE 802.11b/g/n/ax, 2.400 GHz to 2.4835 GHz IEEE 802.11a/n/ac/ax, 5.150 GHz to 5.350 GHz, 5.470 GHz to 5.725 GHz, 5.725 GHz to 5.850 GHz |
| Radio design | Dual-radio 4 spatial streams ● 2.4 GHz: 2 x 2, MU-MIMO ● 5 GHz: 2 x 2, MU-MIMO |
| FEM | 2.4 GHz: 2 x eFEM 5 GHz: 2 x eFEM |
| 6 GHz channel width | No |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80 MHz |
| 2.4 GHz channel width | Auto/20/40 MHz |
| Maximum wireless data rate | 1774 Mbps |
| 6 GHz wireless data rate | No |
| 5 GHz wireless data rate | 1201 Mbps |
| 2.4 GHz wireless data rate | 573 Mbps |
| Maximum transmit power (6 GHz) | No |
| Maximum transmit power (5 GHz) | Continued power: 28 dBm (single-stream power: 25 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions. |
| Maximum transmit power (2.4 GHz) | Continued power: 29 dBm (single-stream power: 26 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions. |
| Coverage range | 5 GHz max: 400 m (1312.34 ft.) 2.4 GHz max: 150 m (492.13 ft.) 5 GHz recommended: 200 m (656.17 ft.) 2.4 GHz recommended: 50 m (164.04 ft.) Note: The data is obtained in an ideal environment without obstruction. The signal coverage radius depends on client performance and environmental interference. |
| Modulation | OFDM: BPSK @ 6/9 Mbps, QPSK @ 12/18 Mbps, 16-QAM @ 24 Mbps, 64-QAM @ 48/54 Mbps DSSS: DBPSK @ 1 Mbps, DQPSK @ 2 Mbps, and CCK @ 5.5/11 Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM OFDMA |
| Receive sensitivity | 11b: -91 dBm (1 Mbps), -88 dBm (5.5 Mbps), -85 dBm (11 Mbps) 11a/g: -89 dBm (6 Mbps), -80 dBm (24 Mbps), -76 dBm (36 Mbps), -71 dBm (54 Mbps) 11n: -83 dBm (MCS0), -65 dBm (MCS7), -83 dBm (MCS8), -65 dBm (MCS15) 11ac: 20 MHz: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 40 MHz: -79 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 80 MHz: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) 11ax: 20 MHz: -85 dBm (MCS0), -58 dBm (MCS11) 11ax: 40 MHz: -82 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS11) 11ax: 80 MHz: -79 dBm (MCS0), -52 dBm (MCS11) |
| Antenna | |
| Antenna | 2.4 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas 5 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas |
| Antenna horizontal orientation | No |
| Antenna vertical orientation | No |
| Antenna gain (6 GHz) | No |
| Antenna gain (5 GHz) | 6.00 dBi |
| Antenna gain (2.4 GHz) | 4.00 dBi |
| Dimensions and Weight | |
| Product dimensions (W x D x H) | 298 mm x 298 mm x 65 mm (11.73 in. x 11.73 in. x 2.56 in.) (excluding the mounting bracket) |
| Color | White |
| Weight | ≤ 1.35 kg (2.98 lbs.) (without packaging materials) |
| Shipping weight | ≤ 3.32 kg (7.32 lbs.) |
| Port Specifications | |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 1 |
| Number of 1GE SFP ports | 1 |
| Reset button | 1 |
| LEDs | 1 x system status LED |
| Power Supply and Consumption | |
| Power supply | PoE+ |
| Local power supply | No |
| Dimensions of the DC connector | No |
| PoE In standard | IEEE 802.3at (PoE+) |
| PoE budget | No |
| Maximum power consumption | 18 W |
| Environment and Reliability | |
| Operating temperature | -40°C to +65°C (-40°F to +149°F) |
| Storage temperature | -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
| Operating humidity | 0% RH to 100% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 0% RH to 100% RH (non-condensing) |
| Mounting options | Wall/Pole |
| IP rating | IP68 |
| Surge protection | Ethernet port: ±4 kV for common mode |
| MTBF | 400,000 hours |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| RoHS | Yes |
| Safety compliance | EN 62368-1 |
| EMC | EN 55032 EN 55035 EN 61000-3-3 EN 61000-3-2 EN 301489-1 EN 301489-3 EN 301489-17 |
| RF | EN 300 328 EN 301 893 EN 300 440 |
| Certification | CE, CB |
| System Specifications | |
| Flash memory | 16 MB |
| RAM | 256 MB DDR3 |
| Software Specifications | |
| AP mode | Yes |
| Routing mode | Yes |
| Internet access mode | Static IP address Static IPv6 address Dynamic IP address Dynamic IPv6 address PPPoE |
| IPTV transparent transmission | No |
| PPPoE clients | Yes |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 (2.4 GHz) 256 (5 GHz) 256 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Recommended number of associated wireless clients | ● Support for IEEE 802.11ax: 16 (2.4 GHz) 84 (5 GHz) 100 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) ● Support for IEEE 802.11ac: 16 (2.4 GHz) 64 (5 GHz) 80 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Maximum number of SSIDs | 8 |
| Radio-based client limiting | Yes |
| Layer 2 isolation | Yes |
| OFDMA | Yes |
| WMM | Yes |
| DFS | Yes |
| MLO | No |
| 4K-QAM | No |
| Different SSIDs for the same VLAN | Yes |
| Enabling/Disabling MLO | No |
| AP load balancing | No |
| Beamforming | Yes |
| 802.11k/v roaming | Yes |
| Fast transition (802.11r) | Yes |
| Layer 2 roaming | Yes |
| Layer 3 roaming | Yes |
| AI roaming | Yes |
| PSK authentication | Yes |
| Static allowlist | Yes |
| Adjusting the transmit power for beacon and probe frames | Yes |
| Encryption mode (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK) | Yes |
| OWE (Enhanced Open) WPA3-SAE WPA2-PSK/WPA3-SAE | Yes |
| Number of blocklists and allowlists based on MAC addresses (single SSID) | 256 |
| Number of global blocklists/allowlists | 256 |
| Mesh management | Yes |
| AP Mesh | Yes |
| AP portal authentication | Yes |
| Maximum number of devices that can be managed | 300 |
| One-Click Network Optimization | Yes |
| Static blocklist | Yes |
| ARP binding | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| Traceroute | Yes |
| Static/Dynamic NAT | Yes |
| DHCP server | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| Wireless repeater mode | Yes |
| Web login information | Single-device login address: 10.44.77.254 Network-wide login address: 10.44.77.253 Default password: admin |
| Network-wide configuration and management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| SNMP | Yes |
| Configuration synchronization among the app, eWeb, and Ruijie Cloud | Yes |
| Displaying device information on Ruijie Cloud | Yes |
| Package Contents | |
| Package Contents | 1 x AP 2 x Pole clamps 1 x Mounting bracket 2 x Cross pan head screws (M4 x 10 mm) 2 x Internal/External hex machine screws (M8 x 20 mm) 4 x Expansion anchors (M8 x 60 mm) 1 x Cable gland for an SFP port 1 x Cable gland for an Ethernet port (pre-installed) 1 x SFP port plug (pre-installed) 1 x Mounting arm (pre-installed) 1 x User Manual 1 x Warranty Card |
| Power adapter | No |

Đánh giá Bộ phát wifi 1774Mbps ruijie RG-RAP6260(G)
Chưa có đánh giá nào.