Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2DE2C400MWG-4G – Camera PT 4MP 4G Đèn Kép – Giám Sát Thông Minh Không WiFi Cho Mọi Địa Hình
Vượt Qua Mọi Rào Cản Kết Nối: Giải Pháp Toàn Diện Cho Những Nơi Không Có Internet Cáp
Bạn đang cần giám sát một công trình xây dựng xa trung tâm, một trang trại rộng lớn không có WiFi, hay một kho bãi tạm thời chưa thể lắp đặt mạng dây? Hikvision DS-2DE2C400MWG-4G là giải pháp “tất cả trong một” mạnh mẽ nhất dành cho bạn. Đây là chiếc camera PT (Pan-Tilt) 4MP thông minh được tích hợp sẵn công nghệ 4G, cho phép bạn thiết lập hệ thống an ninh ở bất kỳ đâu có sóng điện thoại, không cần WiFi, không cần mạng cáp, chỉ cần nguồn điện là mọi hình ảnh sẽ được truyền tải trực tiếp về điện thoại của bạn. Kết hợp cùng công nghệ đèn kép Hybrid-light với tầm chiếu xa 30m, camera mang lại hình ảnh màu sắc rõ nét xuyên suốt ngày đêm, biến những khu vực xa xôi nhất thành vùng an ninh được bảo vệ tuyệt đối.
Kết Nối 4G Mạnh Mẽ – Thoát Khỏi Sự Lệ Thuộc Vào Hạ Tầng Mạng
Điểm mạnh cốt lõi của DS-2DE2C400MWG-4G nằm ở khả năng kết nối 4G tích hợp. Bạn không cần phải lo lắng về việc kéo dây mạng qua những địa hình phức tạp, không cần đăng ký dịch vụ internet cố định, cũng không phải phụ thuộc vào chất lượng WiFi địa phương. Chỉ cần một sim dữ liệu 4G được lắp vào camera, thiết bị sẽ tự động kết nối với mạng di động và truyền hình ảnh trực tiếp về trung tâm giám sát hoặc điện thoại của bạn. Điều này đặc biệt hữu ích cho các công trình tạm thời, khu vực nông thôn, vùng sâu vùng xa, hoặc những địa điểm thường xuyên thay đổi. Ngay cả khi bạn đã có sẵn mạng dây, camera vẫn hỗ trợ 1 cổng RJ45 để bạn linh hoạt lựa chọn phương thức kết nối phù hợp nhất.
Độ Phân Giải 4MP Sắc Nét – Chi Tiết Đến Từng Milimet
Với độ phân giải 2560 x 1440 (4MP), camera cung cấp hình ảnh chi tiết vượt trội so với camera 2MP thông thường. Bạn không chỉ thấy được bóng người di chuyển, mà còn có thể nhận dạng rõ khuôn mặt, màu sắc quần áo, biển số xe hay các chi tiết nhỏ khác những bằng chứng vô giá khi có sự cố xảy ra. Ống kính 2.8mm góc rộng cho phép camera bao quát một không gian rộng lớn, phù hợp cho việc giám sát tổng thể các khu vực như công trường, bãi xe, trang trại hay nhà xưởng.
Công Nghệ Đèn Kép Hybrid-light 30m – Màu Sắc Rực Rỡ Xuyên Màn Đêm
Camera được trang bị cả đèn hồng ngoại và đèn ánh sáng trắng, cả hai đều có tầm chiếu xa lên đến 30m. Công nghệ Hybrid-light hoạt động thông minh: vào ban đêm, camera sử dụng đèn hồng ngoại để quan sát một cách kín đáo, tiết kiệm năng lượng. Ngay khi phát hiện có người hoặc phương tiện xâm nhập, camera lập tức bật đèn ánh sáng trắng. Điều này vừa tạo hiệu ứng cảnh báo kẻ gian tức thời, vừa cung cấp hình ảnh màu sắc rõ nét về đối tượng xâm nhập, giúp bạn có đầy đủ thông tin để nhận dạng và xử lý tình huống.
Xoay Quét Linh Hoạt, Quan Sát Toàn Diện
Không bị giới hạn bởi góc nhìn cố định, DS-2DE2C400MWG-4G cho phép bạn làm chủ không gian một cách linh hoạt. Với khả năng xoay ngang (Pan) từ 0° đến 345° và xoay dọc (Tilt) từ 0° đến 80°, bạn có thể dễ dàng điều khiển từ xa để quan sát bất kỳ góc nào trong khu vực giám sát. Từ việc theo dõi lối ra vào chính, quét qua các bãi vật liệu, cho đến những góc khuất xa xôi, chỉ cần một thao tác trên điện thoại, camera sẽ lập tức hướng đến vị trí bạn muốn kiểm tra, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.
Phát Hiện Thông Minh Người Và Xe – Cảnh Báo Chính Xác Không Làm Phiền
Không còn những cảnh báo vô nghĩa do lá cây lay động, thú vật đi qua hay mưa gió. Camera được tích hợp trí tuệ nhân tạo với khả năng phân tích và phát hiện thông minh người và phương tiện. Khi phát hiện một người lạ đột nhập hoặc một chiếc xe lạ di chuyển vào khu vực cấm, camera sẽ lập tức gửi cảnh báo trực tiếp đến điện thoại của bạn. Bạn sẽ chỉ nhận được thông báo khi thực sự có sự xuất hiện của con người hoặc phương tiện, giúp bạn tập trung xử lý các mối đe dọa thực sự thay vì bị làm phiền bởi những cảnh báo giả.
Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp Với Công Nghệ DWDR, BLC, HLC, 3D DNR
Dù làm việc trong điều kiện ánh sáng phức tạp, camera vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh tối ưu nhờ hàng loạt công nghệ xử lý tiên tiến. DWDR (Digital Wide Dynamic Range) giúp cân bằng sáng tối khi có sự tương phản mạnh, BLC (Backlight Compensation) xử lý các tình huống ngược sáng, HLC (Highlight Compensation) giảm chói từ đèn pha xe, và 3D DNR (3D Digital Noise Reduction) loại bỏ nhiễu hạt, mang lại hình ảnh sạch sẽ, mượt mà ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Tất cả được nén bằng chuẩn H.265 hiện đại, giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ đến 50%, cho phép bạn lưu trữ video lâu hơn trên thẻ nhớ Micro SD lên đến 512GB ngay tại camera mà không lo đầy bộ nhớ.
Âm Thanh Hai Chiều Và Độ Bền Ngoài Trời Vượt Trội
Camera không chỉ để quan sát, mà còn để tương tác. Với microphone và loa tích hợp sẵn, bạn có thể dễ dàng thực hiện đàm thoại hai chiều với người ở khu vực giám sát. Bạn muốn cảnh báo kẻ gian từ xa? Nhắc nhở nhân viên giao hàng? Hay đơn giản là trò chuyện với người thân ở trang trại? Tất cả đều có thể thực hiện dễ dàng và trực tiếp qua camera.
Tất cả những tính năng mạnh mẽ này được đặt trong thân hình bền bỉ đạt chuẩn chống nước và bụi IP66, sẵn sàng hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt từ mưa bão, nắng gắt đến bụi bẩn. Về nguồn điện, camera sử dụng 12 VDC ± 25%, có khả năng chịu dao động điện áp tốt, phù hợp với điều kiện điện lưới không ổn định ở công trường hay vùng nông thôn.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 94°, vertical FOV 49°, diagonal FOV 114° 4 mm, horizontal FOV 70°, vertical FOV 35°, diagonal FOV 85° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| PTZ | |
| Movement Range (Pan) | 0° to 345° |
| Movement Range (Tilt) | 0° to 80° |
| Pan Speed | Up to 25°/s |
| Tilt Speed | Up to 20°/s |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 68 m, O: 27 m, R: 13 m, I: 6 m 4 mm, D: 100 m, O: 39 m, R: 20 m, I: 10 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 20 fps (768 x 432) 60 Hz: 20 fps (768 x 432) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Compression | G.711/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, watermark, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, security audit log, TLS 1.2, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, DDNS, HTTP, RTP, RTCP, RTSP, NTP, IGMP, IPv4, IPv6, UDP, QoS, SMTP, SNMP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Local service: IE11, Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Mobile Communication | |
| Standard | LTE-FDD,LTE-TDD |
| Frequency | EU: LTE-FDD: B1/3/5/7/8/20/28 IN: LTE-FDD: B1/3/5/8, LTE-TDD: B34/38/39/40/41 LA: LTE-FDD: B2/3/4/5/7/8/28/66 NA: LTE-FDD: B2/4/5/12/13/17/66/71 |
| Uplink and Downlink Data Rate | EU: uplink: 5.1 Mbps, downlink: 10.3 Mbps IN: uplink: 5.1 Mbps, downlink: 10.3 Mbps LA: uplink: 5.1 Mbps, downlink: 10.3 Mbps NA: uplink: 50 Mbps, downlink: 150 Mbps |
| SIM Card Type | Nano SIM |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | Digital WDR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | 1 built-in microphone |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 1.5 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB. |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning, auto-tracking lite |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.75 A, max. 9 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, *A switching adapter is included in the package. |
| Dimension | 131.9 mm × 164 mm × 312.6 mm (5.19″ × 6.46″ × 12.31″) 131.9 mm × 164 mm × 332.6 mm (5.19 × 6.46″ × 13.10″)” |
| Material | Plastic |
| Package Dimension | 224 mm × 178 mm × 230 mm (8.82″ × 7.01″ × 9.06″) |
| Weight | Approx. 600 g (1.32 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 900 g (1.98 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 40 °C (-22 °F to 104 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 40 °C (-22 °F to 104 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP66: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera 4g 4mp hikvision DS-2DE2C400MWG-4G
Chưa có đánh giá nào.