Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDBW2249E-S-IL – Camera IP Dome 2MP Full Color Thông Minh, Giám Sát Thực Sự Ngày & Đêm Cho Gia Đình và Doanh Nghiệp
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera có thể thay thế hoàn hảo đôi mắt của mình, kể cả trong bóng tối? Camera IP Dahua DH-IPC-HDBW2249E-S-IL không chỉ đơn thuần là một thiết bị ghi hình, mà là một giải pháp an ninh tổng thể được thiết kế để mang lại sự an tâm tuyệt đối. Với công nghệ Full Color thông minh và khả năng phân tích trí tuệ nhân tạo (AI), chiếc camera bán cầu (Dome) này sẽ biến mọi góc khuất trở nên rõ ràng và sống động.
Bức Phá Về Chất Lượng Hình Ảnh: Full Color Mọi Lúc, Mọi Nơi
Không còn cảnh tượng “cây đèn thần” đen trắng mờ nhạt khi màn đêm buông xuống. Dahua HDBW2249E-S-IL được trang bị cảm biến CMOS 1/2.8 inch nhạy sáng cao, kết hợp cùng hệ thống ánh sáng kép thông minh (bao gồm đèn LED ánh sáng ấm và đèn hồng ngoại). Điều này có nghĩa là camera có thể tự động chuyển đổi chế độ để luôn cung cấp hình ảnh màu sắc rực rỡ ngay cả khi thiếu sáng, với tầm xa lên tới 30 mét. Bạn có thể dễ dàng tùy chỉnh chế độ hoạt động (Tự động, Full Color hay Hồng ngoại) ngay trên ứng dụng điện thoại, giúp bạn luôn làm chủ tình huống, dù là theo dõi người lạ ra vào hay kiểm tra hoạt động của thú cưng trong đêm.
Góc Nhìn Rộng, Mọi Chi Tiết Đều Được Nắm Bắt
Với ống kính góc siêu rộng 2.8mm, cung cấp góc nhìn lên tới 105°, chiếc camera này dễ dàng bao quát một không gian rộng lớn như phòng khách, sảnh văn phòng hay hành lang dài, loại bỏ các điểm mù khó chịu. Độ phân giải 2MP (1920×1080) ở tốc độ 25/30 khung hình/giây đảm bảo mọi chuyển động đều được tái tạo mượt mà và sắc nét, đủ để nhận diện khuôn mặt hay biển số xe khi cần thiết. Công nghệ nén hình ảnh H.265+ và H.264+ tiên tiến giúp tối ưu hóa dung lượng lưu trữ mà không làm giảm chất lượng hình ảnh, giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng hay thẻ nhớ.
Trí Thông Minh Nhân Tạo AI: Tự Động Cảnh Báo & Phân Loại Đối Tượng
Điểm mạnh vượt trội của Dahua DH-IPC-HDBW2249E-S-IL nằm ở khả năng phân tích thông minh. Tính năng IVS (Hệ thống báo động thông minh) cho phép bạn thiết lập các hàng rào ảo (Tripwire) và vùng xâm nhập (Intrusion). Không chỉ dừng lại ở việc phát hiện chuyển động, camera còn có thể phân biệt được đâu là người, đâu là xe cộ (SMD Plus). Nhờ đó, bạn sẽ chỉ nhận được cảnh báo khi có người lạ đột nhập vào khu vực cấm, thay vì bị làm phiền bởi những cảnh báo sai do chó mèo, lá cây hay bóng đèn xe chạy qua. Đây là “người bảo vệ” thông thái, giúp bạn phản ứng nhanh chóng và chính xác hơn trước các mối đe dọa thực sự.
Bền Bỉ Trước Mọi Thử Thách Môi Trường
Được chế tác từ chất liệu kim loại cao cấp, camera đạt chuẩn chống nước bụi IP67 và chống va đập IK10, có thể hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +60°C. Dù được lắp đặt ở mái hiên chịu mưa nắng hay hành lang chung cư có nguy cơ bị tác động lực, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao. Bạn có thể yên tâm sử dụng cho cả không gian trong nhà lẫn ngoài trời.
Mọi Tình Huống Ánh Sáng Phức Tạp Đều Được Xử Lý Gọn Ghẽ
Camera được trang bị hàng loạt công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến: Chống ngược sáng WDR 120dB giúp hình ảnh không bị “cháy” hay “tối om” khi có nguồn sáng mạnh chiếu trực tiếp; chế độ ngày đêm ICR tự động; chống nhiễu 3DNR loại bỏ hạt nhiễu trong điều kiện thiếu sáng; cùng các thuật toán tự động cân bằng trắng (AWB), bù sáng (AGC), bù sáng nền (BLC). Tất cả kết hợp để đảm bảo bạn luôn có một bức hình đẹp nhất, dù là vào buổi trưa nắng gắt hay trong một góc tối.
Kết Nối, Lưu Trữ Và Quản Lý Dễ Dàng
Sản phẩm tích hợp sẵn microphone, giúp bạn không chỉ thấy mà còn có thể nghe được âm thanh hiện trường. Việc kết nối và quản lý từ xa trở nên vô cùng đơn giản với tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, công nghệ P2P và AutoRegister 2.0. Bạn chỉ cần sử dụng các ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care trên điện thoại là có thể xem livestream và nhận cảnh báo mọi lúc, mọi nơi. Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB, cho phép lưu trữ cục bộ độc lập. Nguồn điện cấp cho camera cũng rất linh hoạt với cả hai lựa chọn: nguồn DC 12V truyền thống hoặc chuẩn PoE (802.3af) chỉ với một sợi dây mạng duy nhất, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng và thẩm mỹ hơn.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.6 (Color, 30 IRE); 0.0002 lux@F1.6 (B/W, 30 IRE); 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED); 4 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–35°; Tilt: 0°–65°; Rotation: 0°–35° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.6 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 105°; V: 56°; D: 126° 3.6 mm: H: 87°; V: 44°; D: 105° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 43.9 m (144.03 ft) |
| Observe | 17.5 m (57.41 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 58.9 m (193.24 ft) |
| Observe | 23.6 m (77.43 ft) |
| Recognize | 11.8 m (38.71 ft) |
| Identify | 5.9 m (19.36 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD | SMD Plus |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | VBR/CBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Smart Dual Light | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS; Doorbell Care |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.1 W (12 VDC), 2.6 W (PoE) Max.: 6.2 W (12 VDC), 7.5 W (PoE) (H.265 + intelligence on + WDR + illumination intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 81.0 mm × 103.9 mm (3.19″ × 4.09″) |
| Net Weight | 0.35 kg (0.77 lb) |
| Gross Weight | 0.50 kg (1.10 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HDBW2249E-S-IL
Chưa có đánh giá nào.