Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HFW3241E-AS-S2 – Camera IP 2MP Starlight, WDR 120dB, SMD 4.0 Và AI Coding Cao Cấp
Công Nghệ Starlight Và AI Coding: Hình Ảnh Sắc Nét, Tiết Kiệm Lưu Trữ Vượt Trội
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát chuyên nghiệp với khả năng quan sát ban đêm vượt trội, trí tuệ nhân tạo thông minh và công nghệ nén tiên tiến hàng đầu? Dahua DH-IPC-HFW3241E-AS-S2 là lựa chọn đẳng cấp với những công nghệ mới nhất. Được trang bị cảm biến CMOS 1/2.8 chất lượng cao cùng công nghệ Starlight, camera đạt độ nhạy sáng ấn tượng chỉ 0.002 Lux@F1.4. Điều này có nghĩa là ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, gần như không có ánh sáng, camera vẫn có thể thu lại hình ảnh màu sắc trung thực, sống động mà không cần bật đèn hồng ngoại. Điểm đặc biệt là công nghệ AI Coding (Mã hóa AI) kết hợp với H.265+, giúp tối ưu hóa dung lượng lưu trữ và băng thông một cách thông minh dựa trên phân tích nội dung, tiết kiệm hơn nữa chi phí lưu trữ so với các chuẩn nén thông thường.
Công Nghệ WDR 120dB Và Các Tính Năng Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp
Với dải tương phản động rộng lên đến 120dB (WDR – Wide Dynamic Range), camera xử lý xuất sắc các cảnh có độ tương phản ánh sáng cao nhất, cân bằng hoàn hảo giữa vùng sáng và vùng tối. Dù bạn lắp camera ở cửa ra vào có nắng gắt chiếu thẳng, hay khu vực vừa có bóng râm vừa có ánh sáng mạnh, WDR 120dB sẽ cho ra hình ảnh rõ ràng, chi tiết. Ngoài ra, camera còn được tích hợp hàng loạt công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến:
– AI SSA (Smart Scene Adaptive): Tự động thích ứng với các cảnh quay khác nhau.
– ROI (Region of Interest): Tăng cường chất lượng nén cho vùng quan tâm.
– Defog: Chống sương mù, làm rõ hình ảnh trong điều kiện thời tiết xấu.
– AFSA (Anti-Flicker Signal Analysis): Chống nhiễu trùng tần số, loại bỏ hiện tượng nhấp nháy hình ảnh dưới ánh sáng đèn huỳnh quang.
Các công nghệ này phối hợp nhịp nhàng, đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo, sắc nét và cân bằng trong mọi điều kiện ánh sáng phức tạp.
Phân Tích Thông Minh SMD 4.0: Phân Biệt Người Và Xe Chính Xác Hơn
Điểm mạnh vượt trội của camera là khả năng phân tích thông minh thế hệ mới với công nghệ SMD 4.0 (Smart Motion Detection 4.0). Với thuật toán học sâu tiên tiến, camera có thể phân biệt chính xác giữa con người và phương tiện (ô tô, xe máy) với độ chính xác cao hơn, đồng thời loại bỏ các báo động giả từ thú cưng, côn trùng, bóng cây hay các vật thể vô tri khác. Các chức năng bảo vệ vành đai IVS như Hàng rào ảo (Tripwire) và Phát hiện xâm nhập (Intrusion) được tích hợp khả năng lọc đối tượng thông minh này, chỉ gửi cảnh báo khi thực sự có người hoặc xe xâm phạm vào vùng cấm.
Đặc biệt, khi kết hợp với đầu ghi hình NVR hỗ trợ, bạn có thể sử dụng tính năng tìm kiếm thông minh (Smart Search) để tìm kiếm nhanh sự kiện theo từng đối tượng (người hoặc xe). Tính năng Quickpick cho phép bạn chọn nhanh một đối tượng trong video và tìm kiếm tất cả các sự kiện liên quan, giúp tiết kiệm thời gian và công sức một cách đáng kể.
Hồng Ngoại Thông Minh 50m Và Ống Kính Góc Rộng
Camera được trang bị hệ thống đèn hồng ngoại mạnh mẽ với tầm xa lên đến 50m trong điều kiện tối hoàn toàn. Công nghệ hồng ngoại thông minh (Smart IR) tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng dựa trên khoảng cách của vật thể, giúp chống lóa và chống cháy sáng, đảm bảo hình ảnh ban đêm luôn rõ ràng và cân bằng. Ống kính cố định 3.6mm với góc nhìn rộng 88° (có thể tùy chọn 2.8mm hoặc 6mm) phù hợp cho hầu hết các không gian lắp đặt.
Tích Hợp Đầy Đủ Cổng I/O Chuyên Nghiệp Và Mic
Camera được tích hợp sẵn mic chất lượng cao và hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối chuyên nghiệp: 1 cổng Alarm In/Out và 1 cổng Audio In/Out (chuẩn RCA). Điều này cho phép bạn dễ dàng kết nối với micro ngoài, loa ngoài, cảm biến báo động, còi báo động hay đèn cảnh báo, tạo thành một hệ thống an ninh hoàn chỉnh và linh hoạt. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ tối đa 256GB là giải pháp lưu trữ tại chỗ dự phòng an toàn.
Thiết Kế Kim Loại Bền Bỉ, IP67 Và Kết Nối PoE Linh Hoạt
Với chất liệu kim loại cao cấp và chuẩn chống nước IP67, camera hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời, với dải nhiệt độ từ -40°C đến +60°C. Camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn PoE (802.3af), giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, gọn gàng chỉ với một dây cáp mạng duy nhất. Công nghệ P2P, tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và AutoRegister 1.0 giúp việc truy cập từ xa qua ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care trở nên dễ dàng. Chuẩn ONVIF đảm bảo khả năng tương thích cao với các hệ thống quản lý video hiện có.
Kết Luận: Camera IP Ngoài Trời Cao Cấp Với Công Nghệ Thế Hệ Mới
Dahua DH-IPC-HFW3241E-AS-S2 là sự lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng giám sát chuyên nghiệp yêu cầu công nghệ tiên tiến nhất. Với Starlight, WDR 120dB, AI Coding, SMD 4.0 phân biệt người và xe chính xác, cùng các tính năng xử lý hình ảnh cao cấp như AI SSA, Defog, AFSA, sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất cho nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại và các cơ sở trọng điểm.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0002 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal: 107°; vertical: 55°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal: 85°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal: 54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.3 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.3 ft) 6 mm: 2.6 m (8.5 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 43.9 m (144.03 ft) |
| Observe | 17.5 m (57.41 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 58.9 m (193.24 ft) |
| Observe | 23.6 m (77.43 ft) |
| Recognize | 11.8 m (38.71 ft) |
| Identify | 5.9 m (19.36 ft) |
| Lens | 6 mm |
| Detect | 85.5 m (280.51 ft) |
| Observe | 34.2 m (112.20 ft) |
| Recognize | 17.1 m (56.10 ft) |
| Identify | 8.6 m (28.22 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps H.265: 32 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 1920 × 1080 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event (AS) | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Alarm Event (S) | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; UPnP; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1 & CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) (Only – AS supports) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) (Only – AS supports) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3~5 VDC (Only – AS supports) |
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA 12 VDC (Only – AS supports) |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 3.8 W (12 VDC), 4.6 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + Intelligence): 5.9 W (12 VDC), 7.2 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to 140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% RH |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 192.7 mm × 70.5 mm × 66.4 mm (7.59″ × 2.77″ × 2.61″) (L × W × H) |
| Net Weight | 590 g (1.30 lb) |
| Gross Weight | 780 g (1.72 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HFW3241E-AS-S2
Chưa có đánh giá nào.