Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2123G2-LIS2U – Camera IP 2MP Hồng Ngoại Thông Minh Với Âm Thanh Hai Chiều & AI Phân Biệt Người/Xe
Không Chỉ Là Camera Quan Sát, Mà Là Trợ Lý Giám Sát Chủ Động
Hikvision DS-2CD2123G2-LIS2U không đơn thuần chỉ là một chiếc camera quan sát ghi hình thông thường. Đây là một giải pháp giám sát tích hợp trí thông minh nhân tạo (AI), được thiết kế để mang lại sự an tâm tuyệt đối cho ngôi nhà hoặc cửa hàng của bạn. Với khả năng “hiểu” những gì nó nhìn thấy, chiếc camera này giúp bạn lọc bỏ những cảnh báo vô nghĩa, chỉ tập trung vào những sự kiện thực sự quan trọng, đồng thời cung cấp khả năng giao tiếp hai chiều rõ như tiếng chuông cửa.
Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Được trang bị cảm biến 2 Megapixel 1/2.7″ Progressive Scan CMOS tiên tiến, camera cung cấp hình ảnh có độ phân giải lên tới 1920×1080@30fps (Full HD). Điều này có nghĩa là bạn sẽ thấy rõ từng chi tiết nhỏ nhất như nhãn mác sản phẩm, biểu cảm khuôn mặt hay biển số xe. Nhưng điều làm nên sự khác biệt là khả năng “nhìn đêm” siêu việt. Nhờ công nghệ Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), camera có thể thu nhận ánh sáng cực kỳ yếu, cho ra hình ảnh màu sắc rực rỡ ngay cả trong điều kiện chạng vạng tối, thay vì chỉ thấy hình ảnh đen trắng như các camera thông thường. Khi trời tối hoàn toàn, đèn hồng ngoại với tầm xa lên đến 40m sẽ tự động kích hoạt, đảm bảo mục tiêu vẫn được ghi hình rõ nét trong bóng tối, bảo vệ vòng ngoài ngôi nhà hay khoảng sân rộng của bạn suốt đêm dài.
Công Nghệ H.265+: Tiết Kiệm Ổ Cứng và Băng Thông Một Cách Thông Minh
Bạn lo lắng về việc phải thay ổ cứng liên tục hay dung lượng lưu trữ nhanh đầy? DS-2CD2123G2-LIS2U sử dụng công nghệ nén H.265+ thế hệ mới. So với chuẩn nén cũ H.264, công nghệ này giúp giảm đến 50% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Nói một cách dễ hiểu, bạn có thể lưu trữ video gấp đôi thời gian với cùng một dung lượng ổ cứng, hoặc sử dụng ổ cứng dung lượng thấp hơn để tiết kiệm chi phí, đồng thời xem video từ xa mượt mà hơn ngay cả khi đường truyền internet không quá mạnh.
AI Thông Minh: Dừng Ngay Những Cảnh Báo “Ma”
Đây chính là tính năng “ngôi sao” của sản phẩm. Không còn những cảnh báo phiền toái vì bóng cây lay động, mèo chạy qua hay côn trùng bay vào ống kính. Camera được tích hợp thuật toán AI thông minh có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và phương tiện (xe). Khi bạn cài đặt vùng báo động, chỉ khi có người hoặc xe xâm nhập, hệ thống mới gửi cảnh báo đến điện thoại của bạn. Điều này đặc biệt hữu ích nếu bạn muốn nhận thông báo khi có khách đến cửa, hoặc khi có kẻ lạ đột nhập vào khu vực cấm, thay vì phải kiểm tra hàng chục cảnh báo giả mỗi ngày.
Xử Lý Hình Ảnh Chuyên Nghiệp Trong Môi Trường Khắc Nghiệt
Hãy tưởng tượng bạn lắp camera ở cửa ra vào nơi có nắng chói chang chiếu thẳng vào, hoặc ở hành lang nơi có mảng sáng tối rõ rệt. Nhờ tính năng Chống ngược sáng 120dB WDR (Dải tương phản rộng), camera có thể cùng lúc hiển thị rõ cả vùng sáng và vùng tối. Bạn sẽ thấy rõ khuôn mặt người bước vào từ bên ngoài trời nắng, đồng thời vẫn thấy được chi tiết bên trong nhà. Các công nghệ như BLC, HLC, 3D DNR cũng phối hợp nhịp nhàng để giảm nhiễu hạt, khử nhiễu bóng mờ, mang lại hình ảnh sạch và sắc nét nhất, bất kể thời tiết hay điều kiện ánh sáng phức tạp.
Âm Thanh Hai Chiều Tích Hợp: Nghe Và Nói Rõ Như Ở Cạnh Nhau
Ký hiệu “2U” trong tên sản phẩm cho biết camera được tích hợp sẵn micro kép. Hệ thống hai micro này giúp thu âm thanh vòm, chống ồn hiệu quả, cho chất lượng âm thanh rõ ràng. Kết hợp với cổng Audio/Alarm (ký hiệu “S”) cho phép bạn kết nối thêm loa ngoài, bạn có thể dễ dàng trò chuyện hai chiều với người ở camera. Thật tuyệt vời khi bạn có thể nhắc nhở con trẻ học bài từ xa qua loa phòng khách, hoặc cảnh báo ngay lập tức một người lạ đang lảng vảng trước cửa nhà, biến camera thành một “người bảo vệ ảo” thực thụ.
Thiết Kế Bền Bỉ, Lắp Đặt Linh Hoạt
Được thiết kế để hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, camera có chuẩn chống nước và bụi IP67. Bạn có thể yên tâm lắp đặt nó ở ngoài trời, dưới mưa hay nơi có độ ẩm cao mà không lo hư hỏng. Ống kính mặc định là 4mm phù hợp cho góc nhìn tiêu chuẩn, nhưng bạn cũng có thể chọn phiên bản 2.8mm (góc rộng hơn) hoặc 6mm (nhìn xa hơn) tùy theo nhu cầu giám sát thực tế. Cuối cùng, tính năng hỗ trợ thẻ nhớ micro SD lên đến 256 GB cho phép bạn lưu trữ cục bộ độc lập, hoạt động như một giải pháp sao lưu dự phòng ngay cả khi mất mạng, đảm bảo không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc quan trọng nào.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 112°, vertical FOV 61°, diagonal FOV 132° 4 mm, horizontal FOV 91°, vertical FOV 48°, diagonal FOV 110° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1 m to ∞ 4 mm: 1.1 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 42 m, O: 16 m, R: 8 m, I: 4 m 4 mm, D: 52 m, O: 20 m, R: 10 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps ( 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Target Cropping | Yes |
| Audio | |
| Audio Compression | -2U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -2U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -2U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -2U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G),ISAPI,SDK,ISUP |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2/1.3, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 11, Plug-in free live view: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+, Local service: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | 8 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Audio | Built-in Microphone: -2U: Arrayed dual-microphone -S: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger recording,trigger capture,-S: trigger alarm output |
| Deep Learning Function | |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.6 A, max. 7.2 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 8.5 W |
| Material | Base: aluminum alloy, cover: aluminum alloy |
| Dimension | Ø121.5 mm × 97.6 mm (Ø4.78″ × 3.84″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.91″ × 5.91″ × 5.55″) |
| Weight | Approx. 600 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 830 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter,anti-banding |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013,IK10: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2123G2-LIS2U
Chưa có đánh giá nào.