Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2323G2-IU – Camera IP 2MP Chống Ngược Sáng Và Phân Tích Thông Minh Cho Giám Sát Chuyên Nghiệp
Vượt Xa Giới Hạn Của Một Camera Thường: “Bộ Não” Giám Sát Thực Thụ
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát không chỉ quay phim đơn thuần mà còn phải thông minh để hiểu được những gì đang xảy ra trong khung hình? Hikvision DS-2CD2323G2-IU chính là câu trả lời. Đây không chỉ là một chiếc camera IP 2MP thông thường, nó được trang bị khả năng phân tích thông minh, giúp bạn lọc bỏ những báo động giả vô nghĩa và tập trung vào các mối đe dọa thực sự, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho ngôi nhà hoặc doanh nghiệp của bạn.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện: Không Ngại Thiếu Sáng, Không Sợ Chói Ngược
Chất lượng hình ảnh là yếu tố sống còn của bất kỳ hệ thống an ninh nào. Camera này được xây dựng để chinh phục mọi thách thức về ánh sáng. Với cảm biến CMOS 2MP tiên tiến, nó mang lại hình ảnh Full HD (1920×1080) mượt mà ở tốc độ 30 khung hình/giây. Điều này có nghĩa là bạn sẽ thấy rõ từng chi tiết, dù đó là nhãn mác trên bao bì sản phẩm hay nhận diện khuôn mặt khi có sự cố.
Khả năng hoạt động trong môi trường thiếu sáng của DS-2CD2323G2-IU thực sự ấn tượng. Nhờ khẩu độ lớn F1.6, camera có thể thu được nhiều ánh sáng hơn, đạt độ nhạy sáng cực thấp chỉ 0.005 Lux (màu). Nói một cách dễ hiểu, khi hoàng hôn buông xuống, camera vẫn có thể hiển thị hình ảnh màu sắc chi tiết ngay cả khi chỉ có một chút ánh sáng yếu ớt từ đèn đường hay ánh trăng. Khi màn đêm buông xuống hoàn toàn, đèn hồng ngoại với khả năng chiếu xa lên đến 30m sẽ tự động kích hoạt, chuyển sang chế độ đen trắng để đảm bảo không bỏ sót bất kỳ chuyển động nào trong khu vực giám sát của bạn.
Bạn có lo lắng khi lắp camera ở hành lang hay cửa ra vào, nơi thường xuyên bị chói ngược sáng từ bên ngoài? Tính năng chống ngược sáng WDR 120dB sẽ giải quyết triệt để vấn đề đó. Công nghệ này giúp cân bằng độ sáng giữa vùng quá sáng (như bầu trời ngoài cửa) và vùng quá tối (nhà kho, sảnh trong), cho ra một khung hình hài hòa, nơi bạn có thể thấy rõ cả người đang bước vào lẫn những vật thể bên trong phòng.
Lựa Chọn Ống Kính Linh Hoạt: Góc Nhìn Phù Hợp Cho Mọi Không Gian
Hiểu rằng mỗi không gian giám sát có một đặc thù riêng, sản phẩm cho phép bạn tùy chọn ống kính. Phiên bản mặc định với ống kính 4mm là một lựa chọn cân bằng tốt, phù hợp cho các hành lang dài hoặc lối đi. Nếu bạn cần giám sát một khu vực rộng và muốn bao quát nhiều không gian hơn, ống kính 2.8mm sẽ là lựa chọn lý tưởng. Ngược lại, để nhìn rõ các đối tượng ở khoảng cách xa hơn, chẳng hạn như cổng ra vào hay bãi xe, ống kính 6mm sẽ giúp bạn thu hẹp góc nhìn và phóng đại chi tiết ở xa.
Công Nghệ Nén H.265+: Tiết Kiệm Chi Phí Lưu Trữ Và Băng Thông Mạng
Chất lượng hình ảnh cao thường đi kèm với dung lượng lưu trữ lớn, nhưng với công nghệ nén H.265+ thông minh trên camera Hikvision này, bạn không cần phải lo lắng. So với chuẩn nén H.264 truyền thống, H.265+ giúp giảm đến 80% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng hoặc thẻ nhớ, đồng thời hệ thống mạng của bạn cũng hoạt động mượt mà hơn, không bị nghẽn bởi luồng dữ liệu video lớn.
Trí Thông Minh Nhân Tạo “Tại Hiện Trường”: Chỉ Báo Động Khi Có Người Hoặc Xe
Đây là điểm khác biệt lớn nhất của DS-2CD2323G2-IU so với các dòng camera cơ bản. Tích hợp thuật toán thông minh ngay trên thiết bị, camera có khả năng phân biệt chính xác giữa người, xe cộ và các tác nhân gây nhiễu như lá cây đung đưa, côn trùng bay qua, bóng đổ hay vật nuôi (chó, mèo).
Hãy tưởng tượng bạn lắp camera ở sân sau. Một chiếc camera thường sẽ gửi cảnh báo liên tục mỗi khi có chiếc lá rụng bay qua hoặc con mèo nhà hàng xóm đi dạo. Nhưng với camera này, bạn chỉ nhận được thông báo khi một người lạ đột nhập hoặc một chiếc xe lạ tiến vào khu vực. Điều này giúp bạn tránh khỏi “bội thực” thông báo vô ích, chỉ tập trung xử lý các tình huống an ninh thực sự.
Thiết Kế Bền Bỉ Và Tính Năng Mở Rộng Đa Dạng
Được thiết kế để làm việc trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, sản phẩm tự hào đạt chuẩn chống nước và bụi IP67. Dù là mưa lớn, bụi bặm ở công trường hay thời tiết ẩm thấp, camera vẫn hoạt động ổn định và bền bỉ theo thời gian. Bạn có thể yên tâm lắp đặt nó ở bất kỳ vị trí ngoài trời nào mà không sợ hư hỏng.
Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD lên đến 256 GB, cho phép bạn lưu trữ cục bộ dữ liệu ngay tại camera. Đây là một giải pháp dự phòng hoàn hảo, đảm bảo dữ liệu vẫn được ghi lại ngay cả khi mạng bị gián đoạn. Đặc biệt, phiên bản “U” này còn được tích hợp sẵn microphone bên trong, cho phép thu âm thanh chất lượng tốt mà không cần lắp thêm thiết bị ngoại vi, giúp bạn không chỉ thấy mà còn có thể nghe những gì đang diễn ra ở khu vực giám sát.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 127° 4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 104° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 54 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Audio Compression | -U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Smooth Streaming | Yes |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.13 A, max. 7.5 W |
| Material | Body: aluminum alloy |
| Dimension | Ø127.3 mm × 96.3 mm (Ø5 × 3.8″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 560 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 770 g (1.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2323G2-IU
Chưa có đánh giá nào.