Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-C2214N-AB – Camera IP 2MP Starlight Giám Sát Thông Minh Chất Lượng Trong Mọi Điều Kiện
Vượt Qua Bóng Tối Với Công Nghệ Starlight Tiên Tiến
Camera IP Kabevision KX-C2214N-AB được trang bị cảm biến CMOS 2 Megapixel kích thước 1/2.8 inch, kết hợp với công nghệ Starlight thế hệ mới. Không chỉ là một chiếc camera thông thường, thiết bị này có khả năng thu sáng vượt trội với độ nhạy sáng cực thấp chỉ 0.002Lux@F1.4. Trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc chạng vạng, nó vẫn có thể tái tạo hình ảnh màu sắc rõ nét, chi tiết, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến nào, ngay cả khi không có đèn chiếu sáng hỗ trợ.
Độ Phân Giải Cao Và Hình Ảnh Mượt Mà
Với khả năng quay phim 25/30 khung hình mỗi giây ở độ phân giải Full HD 1080p, KX-C2214N-AB đảm bảo mọi chuyển động đều được ghi lại một cách mượt mà, không bị giật lag. Từ những bước đi nhanh của một người cho đến phương tiện di chuyển với tốc độ cao, hình ảnh luôn sắc nét, giúp việc nhận dạng và phân tích sau này trở nên dễ dàng và chính xác hơn.
Công Nghệ Nén Thông Minh H265+ Và AI Coding
Bộ nhớ lưu trữ của bạn sẽ được tối ưu hóa đáng kể nhờ chuẩn nén H265+ và AI Coding thông minh. Công nghệ này không chỉ giúp giảm dung lượng file video mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh, mà còn ưu tiên làm sắc nét các đối tượng quan trọng như người và xe. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên ổ cứng mà không cần nâng cấp phần cứng, tiết kiệm chi phí một cách tối đa.
Phát Hiện Thông Minh SMD 4.0 – Loại Bỏ Báo Động Giả
Một trong những điểm mạnh nhất của Kabevision KX-C2214N-AB chính là khả năng phát hiện thông minh SMD 4.0. Camera có thể phân biệt một cách chính xác giữa người và phương tiện (xe) khi có sự xâm nhập hay vượt hàng rào ảo. Thay vì nhận được hàng tá cảnh báo vô nghĩa do lá cây lay động, bóng tối hay thú cưng, giờ đây bạn chỉ nhận thông báo khi có sự xuất hiện của đối tượng thực sự cần quan tâm. Tính năng tìm kiếm thông minh (Quickpick) còn cho phép bạn tra cứu nhanh các đoạn ghi hình chỉ với một cú nhấp chuột dựa trên đối tượng đã được phân loại.
Hình Ảnh Trung Thực Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Camera được tích hợp loạt công nghệ xử lý hình ảnh cao cấp. Chống ngược sáng WDR 120dB giúp cân bằng ánh sáng vượt trội khi có cả vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, chẳng hạn như khu vực cổng ra vào có nắng chiếu trực tiếp. Bên cạnh đó, các công nghệ chống nhiễu 3D-DNR, AI SSA (cân bằng trắng thông minh), chống sương mù Defog và chống nhiễu trùng tần số AFSA phối hợp hoàn hảo để mang đến một bức hình trong trẻo, màu sắc chân thật và ổn định, bất chấp môi trường phức tạp.
Quan Sát Đêm Xa Với Hồng Ngoại Thông Minh
Khi màn đêm buông xuống, camera tự động chuyển sang chế độ hồng ngoại với tầm xa lên tới 50m. Công nghệ hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh cường độ sáng để tránh tình trạng “cháy” sáng khi vật thể ở quá gần, đảm bảo khuôn mặt và thân hình không bị mất chi tiết. Dù là một con đường dài hay một góc sân rộng, mọi ngóc ngách đều được chiếu sáng và giám sát chặt chẽ.
Góc Nhìn Linh Hoạt Và Thiết Kế Bền Bỉ
Sử dụng ống kính cố định 3.6mm với góc nhìn rộng 88°, camera bao quát tốt một không gian vừa và lớn. Nếu bạn có nhu cầu quan sát chi tiết ở khoảng cách xa hơn, có thể lựa chọn các phiên bản ống kính 6mm, hoặc góc siêu rộng 2.8mm. Được thiết kế để “chinh chiến” trong mọi môi trường khắc nghiệt, sản phẩm sở hữu chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10. Từ bụi bặm, mưa lớn đến những tác động lực từ bên ngoài đều không thể làm hư hại đến thiết bị, đảm bảo hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -40°C đến +60°C.
Tính Năng Vượt Trội Cho Hệ Thống An Ninh Chuyên Nghiệp
Camera không chỉ dừng lại ở việc quan sát. Với mic tích hợp, bạn có thể nghe được âm thanh trực tiếp từ hiện trường. Các giao tiếp alarm in/out và audio in/out cho phép kết nối với còi báo động, đèn tín hiệu hoặc loa ngoài, tạo thành một hệ thống an ninh phản kháng chủ động. Dữ liệu có thể được lưu trữ dự phòng trực tiếp lên thẻ nhớ lên tới 256GB ngay tại camera, bên cạnh việc truyền về đầu ghi.
Kết Nối Đa Dạng Và Dễ Dàng Quản Lý
Kabevision KX-C2214N-AB hỗ trợ đa dạng các phương thức kết nối và quản lý. Bạn có thể sử dụng nguồn điện DC12V hoặc PoE chỉ với một dây cáp mạng duy nhất, giúp việc lắp đặt trở nên vô cùng gọn gàng. Sản phẩm tương thích chuẩn ONVIF, dễ dàng tích hợp với các thiết bị của hãng thứ ba. Đặc biệt, với dịch vụ tên miền miễn phí KBVISION.TV và P2P, bạn có thể truy cập, xem lại và điều khiển camera từ xa qua phần mềm KBVIEW Plus, KBiVMS hoặc KBVMS Lite một cách dễ dàng, ổn định mà không cần cấu hình phức tạp.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0002 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | > 56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–75°; Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°; vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.3 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.3 ft) 6 mm: 2.6 m (8.5 ft) |
| DORI Distance | 2.8 mm: Detect: 43.9 m (144.03 ft); Observe: 17.5 m (57.42 ft); Recognize: 8.8 m (28.87 ft); Identify: 4.4 m (14.44 ft) 3.6 mm: Detect: 58.9 m (193.24 ft); Observe: 23.6 m (77.43 ft); Recognize: 11.8 m (38.71 ft); Identify: 5.9 m (19.36 ft) 6 mm: Detect: 85.5 m (280.51 ft); Observe: 34.2 m (112.20 ft); Recognize: 17.1 m (56.10 ft); Identify: 8.6 m (28.2 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1~25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 1920×1080 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE:IE11 Chrome Firefox |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA 12 VDC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.3 W (12 VDC); 2.9 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 6.6 W (12 VDC); 7.7 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to 140 °F) / Less than 95% RH |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 89.1 mm × Ø111.7 mm (3.51″ × Ø4.40″) |
| Net Weight | 516 g (1.14 lb) |
| Gross Weight | 670 g (1.48 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-C2214N-AB
Chưa có đánh giá nào.