Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-LED-B – Camera IP 4MP Full-Color, Cảm Biến Siêu Nhạy Sáng F1.0, Tích Hợp Đầy Đủ Cổng I/O Chuyên Nghiệp (WizSense Series)
Công Nghệ Full-Color Đột Phá: Hình Ảnh Màu Sắc Trung Thực 24/7 Với Khẩu Độ F1.0 Cực Lớn
Bạn mong muốn một chiếc camera 4MP có khả năng ghi hình màu sắc rực rỡ xuyên suốt ngày đêm với độ chi tiết cao, ngay cả trong điều kiện thiếu sáng nghiêm trọng? Dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-LED-B thuộc dòng WizSense cao cấp là đỉnh cao của công nghệ Full-Color với điểm nhấn đặc biệt: khẩu độ siêu lớn F1.0. Thông số này cho thấy khả năng thu sáng vượt trội của ống kính, gấp nhiều lần so với các camera thông thường. Kết hợp với cảm biến CMOS 1/2.9 chất lượng cao, camera đạt độ nhạy sáng tối thiểu đáng kinh ngạc chỉ 0.005 Lux@F1.0. Trong thực tế, điều này có nghĩa là ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, gần như không có ánh sáng, camera vẫn có thể thu lại hình ảnh màu sắc trung thực, sống động mà không cần bật đèn trợ sáng. Khi màn đêm buông xuống quá sâu, hệ thống đèn LED trợ sáng mạnh mẽ với khoảng cách lên đến 50m sẽ tự động kích hoạt, cung cấp nguồn sáng dịu nhẹ nhưng đủ mạnh để đảm bảo vùng giám sát luôn rõ ràng với hình ảnh màu hoàn toàn tự nhiên. Đây là giải pháp lý tưởng cho những khu vực yêu cầu chất lượng hình ảnh ban đêm cao nhất như ngân hàng, biệt thự, cửa hàng tiện lợi hay các lối vào quan trọng.
Công Nghệ WDR 120dB Và Các Tính Năng Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp
Với dải tương phản động rộng lên đến 120dB (WDR – Wide Dynamic Range), camera xử lý xuất sắc các cảnh có độ tương phản ánh sáng cao nhất. Dù bạn lắp camera ở cửa ra vào có nắng gắt chiếu thẳng, hay khu vực vừa có bóng râm vừa có ánh sáng mạnh, WDR 120dB sẽ cân bằng hoàn hảo cả hai vùng sáng và tối, cho ra hình ảnh mà cả khuôn mặt người trong bóng râm và nền trời sáng đều hiện rõ chi tiết. Ngoài ra, camera còn được tích hợp đầy đủ các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến: chế độ ngày đêm ICR tự động chuyển đổi, cân bằng trắng AWB, bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC và chống nhiễu 3DNR, đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo, sắc nét trong mọi điều kiện. Chuẩn nén H.265+ giúp tối ưu hóa dung lượng lưu trữ và băng thông.
Phân Tích Thông Minh AI WizSense: Phát Hiện Người Và Xe Với Hàng Rào Ảo, Xâm Nhập
Thuộc dòng sản phẩm WizSense, camera được trang bị trí tuệ nhân tạo với khả năng phân tích thông minh các chức năng bảo vệ vành đai: Hàng rào ảo (Tripwire) và Phát hiện xâm nhập (Intrusion). Điểm đặc biệt là các tính năng này được tối ưu để tập trung phát hiện chính xác con người và phương tiện (xe cộ), đồng thời loại bỏ các báo động giả từ thú cưng, côn trùng, bóng cây hay các vật thể vô tri khác. Điều này giúp bạn chỉ nhận được cảnh báo khi thực sự có mối đe dọa an ninh, phản ứng nhanh chóng và hiệu quả hơn.
Tích Hợp Đầy Đủ Cổng I/O Chuyên Nghiệp: Linh Hoạt Kết Nối Hệ Thống
Điểm mạnh đặc biệt của camera này là khả năng kết nối mở rộng chuyên nghiệp với đầy đủ các cổng: 1 cổng Audio In/Out cho phép kết nối micro và loa ngoài để thu/phát âm thanh chất lượng cao; và 2 cổng Alarm In/Out cho phép kết nối với các thiết bị báo động ngoại vi như cảm biến báo động, còi báo động, đèn cảnh báo, tạo thành một hệ thống an ninh hoàn chỉnh và linh hoạt. Camera cũng được tích hợp sẵn mic và hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB.
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét Với Ống Kính Góc Nhìn 3.6mm
Camera cung cấp độ phân giải 4MP linh hoạt: 2688 x 1520@20fps hoặc 2560 x 1440@25/30fps, đảm bảo hình ảnh mượt mà, chi tiết và trung thực. Ống kính cố định tiêu cự 3.6mm cho góc nhìn phổ biến, phù hợp cho hầu hết các không gian lắp đặt.
Thiết Kế Kim Loại Bền Bỉ, IP67 Và Kết Nối PoE Linh Hoạt
Với chất liệu kim loại cao cấp và chuẩn chống nước IP67, camera hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời, với dải nhiệt độ từ -40°C đến +60°C. Camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn PoE (802.3af), giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, gọn gàng chỉ với một dây cáp mạng duy nhất. Công suất tiêu thụ <10.6W. Chuẩn tương thích ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T) đảm bảo khả năng kết nối với hầu hết các đầu ghi hình hiện có.
Kết Luận: Camera IP 4MP Ngoài Trời Cao Cấp Với Full-Color F1.0, WDR 120dB Và Kết Nối I/O Chuyên Nghiệp
Dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-LED-B là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng giám sát chuyên nghiệp yêu cầu chất lượng hình ảnh ban đêm đẳng cấp, trí tuệ nhân tạo thông minh và khả năng mở rộng hệ thống linh hoạt. Với công nghệ Full-Color siêu nhạy sáng F1.0, WDR 120dB, AI phát hiện người và xe, cùng đầy đủ các cổng audio/alarm I/O, sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất cho các dự án tại ngân hàng, biệt thự, trung tâm thương mại, nhà xưởng và các cơ sở trọng điểm.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.0 |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 50 m (164.04 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 4 (Warm light) |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 3.6 mm: H: 82°; V: 43°; D: 94° 6 mm: H: 55°; V: 30°; D: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 3.6 mm: 2.2 m (7.22 ft) 6 mm: 4.5 m (14.76 ft) |
| DORI Distance | 3.6 mm: Detect 78.0 m (255.91 ft), Observe 31.2 m (102.36 ft), Recognize 15.6 m (51.18 ft), Identify 7.8 m (25.59 ft) 6 mm: Detect 120.0 m (393.70 ft), Observe 48.0 m (157.48 ft), Recognize 24.0 m (78.74 ft), Identify 12.0 m (39.37 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human). |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520@(1–20 fps )/2560 × 1440@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726; PCM |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile G; Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite;DSS;DMSS |
| Mobile Client | iOS;Android |
| Cyber Security | Configuration encryption;trusted execution;Digest;security logs;WSSE;account lockout;syslog;video encryption;802.1x;IP/MAC filtering;HTTPS;trusted upgrade;trusted boot;firmware encryption;generation and importing of X.509 certification |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 2 channels out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.7 W (12 VDC); 3.6 W (PoE) Max. (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity): 8.6 W (12 VDC); 10.6 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal + plastic |
| Product Dimensions | 201.0 mm × 103.8 mm × 97.8 mm (7.91″ × 4.09″ × 3.85″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.71 kg (1.57 lb) |
| Gross Weight | 1.27 kg (2.80 lb) |

Đánh giá camera ip 4mp dahua DH-IPC-HFW2449M-AS-LED-B
Chưa có đánh giá nào.