Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-D4005MN-EAB – Camera IP AI 4MP ePoE Giám Sát Thông Minh Cao Cấp Cho Mọi Điều Kiện Khắc Nghiệt
Hơn Cả Một Chiếc Camera: “Bộ Não” Giám Sát Chủ Động
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát không chỉ đơn thuần ghi lại hình ảnh, mà còn phải thực sự thông minh để hiểu được những gì đang diễn ra? Camera IP Kabevision KX-D4005MN-EAB chính là câu trả lời. Được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) mạnh mẽ cùng công nghệ hình ảnh vượt trội, chiếc camera này không chỉ là “đôi mắt” mà còn là “bộ não” cho hệ thống an ninh của bạn, hoạt động xuất sắc trong mọi điều kiện thời tiết từ sa mạc nóng bỏng đến vùng băng giá -40 độ C.
Trí Thông Minh Vượt Trội Với AI Đa Tầng
Điểm khác biệt lớn nhất của KX-D4005MN-EAB nằm ở khả năng phân tích hình ảnh chủ động. Nhờ thuật toán AI tiên tiến, camera không chỉ phát hiện chuyển động mà còn phân biệt chính xác đâu là người, đâu là phương tiện. Điều này giúp giảm thiểu tối đa các báo động giả do thú cưng, lá cây hay bóng đèn xe gây ra. Các tính năng bảo vệ vành đai như Tripwire (phát hiện vượt ranh giới ảo) và Intrusion (phát hiện xâm nhập vùng cấm) nay trở nên thông minh và đáng tin cậy hơn bao giờ hết, cho phép bạn thiết lập các chiến lược an ninh chặt chẽ. Không chỉ dừng lại ở đó, camera còn có khả năng phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt phục vụ cho việc kiểm soát ra vào, hay các tính năng quản lý bán lẻ mạnh mẽ như People Counting (đếm số người ra vào), Heatmap (bản đồ nhiệt) và phát hiện các hành vi bất thường như vật thể bỏ rơi, lấy mất, tụ tập đông người hay lãng vãng nghi vấn, biến camera thành công cụ quản lý và vận hành tối ưu cho cửa hàng, nhà máy hay khu dân cư thông minh.
Hình Ảnh Sắc Nét Ngay Cả Trong Bóng Đêm Với Công Nghệ Starlight
Được trang bị cảm biến CMOS kích thước lớn 1/1.8 inch cùng công nghệ Starlight tiên tiến, camera Kabevision này sở hữu khả năng thu sáng đáng kinh ngạc với độ nhạy sáng chỉ 0.0007 Lux (ở điều kiện F1.8). Trong thực tế, điều này có nghĩa là camera vẫn có thể quan sát rõ nét và màu sắc ngay cả trong môi trường ánh sáng cực kỳ yếu, gần như trong bóng tối hoàn toàn. Khi màn đêm buông xuống, hệ thống hồng ngoại thông minh với tầm xa lên tới 60m sẽ tự động kích hoạt, đảm bảo không một chi tiết nào bị bỏ lỡ trong bán kính giám sát rộng lớn, từ sân vườn, bãi đỗ xe đến các khoảng không gian nhà xưởng.
Xử Lý Ánh Sáng Phức Tạp & Chi Tiết Vượt Trội
Trong môi trường thực tế, bạn thường xuyên gặp phải các tình huống ngược sáng mạnh, như camera đặt hướng ra cửa chính hoặc dưới ánh đèn pha. Tính năng WDR (140dB) siêu động giải quyết triệt để vấn đề này, giúp cân bằng sáng tối một cách hoàn hảo, giữ cho cả khu vực trong nhà tối và ngoài trời sáng đều hiện rõ chi tiết, không bị tối đen hay bệt sáng. Cùng với đó, công nghệ chống nhiễu 3DNR giúp hình ảnh luôn trong trẻo, giảm nhiễu hạt, tiết kiệm dung lượng lưu trữ và băng thông khi kết hợp với khả năng nén hình ảnh AI Coding với H.265+ thông minh.
Ống Kính Motorized Zoom Quang 4X Linh Hoạt
Không giống các camera ống kính cố định, KX-D4005MN-EAB được trang bị ống kính motorized 2.7-12.0mm, cho phép bạn điều chỉnh góc nhìn và thu phóng quang học 4X từ xa qua phần mềm. Bạn không cần phải trèo lên cột hay thang để thay đổi góc ngắm, chỉ cần ngồi tại phòng điều khiển và xoay, zoom để tập trung vào chi tiết mong muốn như khuôn mặt người hay biển số xe mà không làm vỡ hình, mờ nét. Điều này đặc biệt hữu ích khi cần linh hoạt giữa giám sát tổng quan (cảnh rộng) và chi tiết (cận cảnh).
Chịu Đựng Mọi Khắc Nghiệt Của Thời Tiết
Được chế tạo để hoạt động bền bỉ ngoài trời, camera có chuẩn chống nước IP67, chống bụi và có thể ngâm trong nước ở độ sâu nhất định trong thời gian ngắn, yên tâm trước mưa lớn hay ẩm ướt. Vỏ kim loại chắc chắn đạt chuẩn chống va đập IK10, chống chịu được các tác động lực từ bên ngoài, chống phá hoại. Đặc biệt, camera còn được trang bị heater (bộ sưởi) bên trong cho phép hoạt động ổn định ở nhiệt độ cực thấp xuống tới -40°C, phù hợp cho các khu vực có mùa đông khắc nghiệt.
Lắp Đặt Linh Hoạt Với Công Nghệ ePoE
Với hỗ trợ cả nguồn DC12V và PoE (802.3af), bạn có nhiều lựa chọn lắp đặt. Điểm đặc biệt là công nghệ ePoE độc quyền cho phép truyền tải nguồn điện và dữ liệu đi xa hơn so với chuẩn PoE thông thường (lên đến 800m ở chế độ 10Mbps), giúp bạn linh hoạt hơn trong việc bố trí camera ở những vị trí xa nguồn điện và trung tâm dữ liệu mà không cần thêm thiết bị trung gian. Âm thanh hai chiều cũng được tích hợp sẵn qua MIC và cổng Audio in/out, cho phép bạn nghe và nói chuyện trực tiếp qua camera.
Kết Luận
Kabevision KX-D4005MN-EAB là một giải pháp giám sát toàn diện, kết hợp giữa chất lượng hình ảnh vượt trội, trí tuệ nhân tạo thông minh và độ bền bỉ siêu hạng. Dù bạn cần giám sát an ninh cho một nhà máy, khu dân cư cao cấp, hay quản lý vận hành cho một chuỗi bán lẻ, chiếc camera này đều có thể đáp ứng xuất sắc, mang lại sự an tâm tuyệt đối và những thông tin giá trị giúp bạn đưa ra quyết định chính xác.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) x 1520 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.8 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.8 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 60 m (196.85 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoom-prio; Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–12.0 mm |
| Max. Aperture | F1.8 |
| Field of View | H: 115°–47°, V: 62°–27°, D: 137°–54° |
| Iris Control | Auto |
| Close Focus Distance | 1.5 m (4.92 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 57.5 m (188.65 ft) |
| Observe | 23.0 m (75.46 ft) |
| Recognize | 11.5 m (37.73 ft) |
| Identify | 5.8 m (19.03 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 130.0 m (429.13 ft) |
| Observe | 52.0 m (171.59 ft) |
| Recognize | 26.2 m (85.96 ft) |
| Identify | 13.1 m (42.98 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection |
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object |
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance |
| AI SSA | Yes |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management, generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. |
| Video Metadata Attributes | Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes : seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520 (1 fps–25/30 fps) /1920 × 1080 (1 fps–50/60 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–16384 kbps; H.265: 12 kbps–11008 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 140 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Smart Illumination | Yes |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 4M (2688 × 1520) resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Power Consumption | Basic: 3.7 W (12 VDC); 4.9 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.8 W (12 VDC); 12.3 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%-95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal + plastic |
| Product Dimensions | 273.2 mm × 95.0 mm × 95.0 mm (10.76″ × 3.74″ × 3.74″) (L × W × H) |
| Net Weight | 1.12 kg (2.47 lb) |
| Gross Weight | 1.66 kg (3.66 lb) |

Đánh giá Camera ip 4mp kabevision KX-D4005MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.