Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-D5014MN-EAB – Camera IP AI ePoE 5.0MP Siêu Sắc Nét, Phân Tích Thông Minh Cho An Ninh Tuyệt Đối
Không Chỉ Là Camera, Đó Là Một “Bộ Não” Giám Sát Toàn Năng
Kabevision KX-D5014MN-EAB không đơn thuần là một chiếc camera quan sát thông thường. Đây là một hệ thống giám sát tích hợp trí tuệ nhân tạo AI mạnh mẽ, được thiết kế để không chỉ ghi lại hình ảnh mà còn hiểu và phân tích chúng. Với cảm biến Sony Starvis cao cấp và khả năng quay video 5.0 Megapixel, sản phẩm này mang đến một giải pháp an ninh toàn diện, từ việc nhận diện từng chi tiết nhỏ nhất trong bóng tối đến việc cảnh báo thông minh các sự cố, giúp bạn kiểm soát mọi tình huống một chủ động và chính xác.
Hình Ảnh Sắc Nét, Sống Động Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Trái tim của camera là cảm biến Sony Starvis 1/2.7″ 5.0MP, một linh kiện cao cấp nổi tiếng với khả năng thu sáng vượt trội. Nhờ đó, camera không chỉ cho hình ảnh sắc nét với độ phân giải lên tới 2960×1668 pixel vào ban ngày, mà còn có khả năng hoạt động tuyệt vời trong môi trường ánh sáng yếu nhờ công nghệ Starlight. Trong điều kiện chỉ có một chút ánh sáng yếu, hình ảnh vẫn được tái tạo một cách tự nhiên, màu sắc trung thực và ít nhiễu, loại bỏ hoàn toàn nỗi lo camera “mù đêm”.
Bạn có thể sẽ thường xuyên gặp các tình huống ánh sáng phức tạp như ngược sáng mạnh từ cửa ra vào hoặc bãi gửi xe. Lúc này, tính năng WDR 120dB (Chống ngược sáng thông minh) sẽ phát huy tác dụng. Nó cân bằng độ sáng một cách hoàn hảo giữa vùng tối và vùng sáng, giúp nhận diện rõ ràng khuôn mặt của người lạ đang bước vào từ ngoài nắng hay biển số xe trong bóng râm.
Công nghệ nén hình ảnh H.265+ là một điểm cộng lớn về mặt kỹ thuật, nhưng ứng dụng thực tế của nó vô cùng thiết thực. Nó giúp giảm đến 50% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với các chuẩn cũ mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Điều này có nghĩa là bạn có thể lưu trữ dữ liệu giám sát lâu hơn trên ổ cứng hoặc thẻ nhớ mà không lo đầy, đồng thời hệ thống mạng của bạn cũng hoạt động mượt mà hơn khi xem camera từ xa.
Ống Kính Motorized – Linh Hoạt Điều Chỉnh, Góc Nhìn Bao Quát
Điểm đặc biệt của KX-D5014MN-EAB là được trang bị ống kính motorized 2.7-13.5mm. Thay vì phải trèo lên tháo camera xuống để thay ống kính nếu muốn thay đổi góc nhìn, bạn có thể ngồi tại phòng điều khiển và dùng phần mềm để điều chỉnh tiêu cự từ xa. Với góc nhìn có thể thay đổi linh hoạt từ 114° (góc rộng) đến 32° (góc xa), bạn có thể dễ dàng tùy chỉnh camera để quan sát tổng thể một hành lang dài, hay thu phóng để soi rõ một khu vực cụ thể như quầy thu ngân chỉ bằng vài cú click chuột.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI – Tự Động Hóa Giám Sát Và Cảnh Báo Thông Minh
Sức mạnh thực sự của camera nằm ở khả năng AI. Đây không chỉ là những cảnh báo chuyển động thông thường dễ gây nhầm lẫn, mà là sự phân tích thông minh, chính xác đến từng chi tiết.
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt: Camera không chỉ phát hiện có người mà còn có thể phân tích 6 thuộc tính như tuổi, giới tính, biểu cảm (vui, buồn, ngạc nhiên…), việc đeo kính hay khẩu trang, râu ria. Tính năng này vô cùng hữu ích cho việc đo lường trải nghiệm khách hàng trong cửa hàng, hoặc hỗ trợ tra cứu, tìm kiếm đối tượng nghi vấn một cách nhanh chóng trong hệ thống an ninh.
Bảo vệ chu vi thông minh (Intrusion Prevention & Virtual Fence): Hãy tưởng tượng bạn muốn thiết lập một “hàng rào điện tử” vô hình xung quanh khu vực cấm như kho tiền, hay một bức tường rào. Khi có bất kỳ ai xâm nhập vào khu vực này hoặc vượt qua ranh giới ảo bạn vẽ, camera sẽ lập tức phát tín hiệu cảnh báo. Không còn cảnh báo giả do thú cưng hay lá cây bay qua nữa.
SMD 3.0 (Lọc báo động thông minh thế hệ 3): Tính năng này giúp camera phân biệt chính xác giữa người và phương tiện (ô tô, xe máy). Bạn có thể cài đặt để camera chỉ cảnh báo khi có người lạ xâm nhập vào nhà vào ban đêm, và bỏ qua những chiếc xe qua lại trên đường, giúp bạn tránh bị làm phiền bởi các báo động nhiễu.
Ngoài ra, camera còn được trang bị hàng loạt các tính năng AI cao cấp khác như: Đếm người ra/vào (lý tưởng cho quản lý cửa hàng, thư viện), phát hiện vật bị bỏ quên/mất (cảnh báo hành lý khả nghi ở sân bay), phát hiện tụ tập đông người, phát hiện âm thanh bất thường (tiếng kêu cứu, tiếng kính vỡ). Tất cả đều nhằm mục đích biến hệ thống giám sát của bạn trở nên chủ động, thay vì chỉ xem lại sự việc đã xảy ra.
Thiết Kế Bền Bỉ, Kết Nối Linh Hoạt Cho Mọi Công Trình
Được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, camera đạt chuẩn chống nước bụi IP67 và chống va đập IK10. Dù là mưa lớn hay bụi bẩn ngoài trời, hay có nguy cơ bị phá hoại, camera vẫn hoạt động ổn định. Với đèn hồng ngoại tầm xa lên đến 40m, khu vực giám sát rộng lớn của bạn sẽ được chiếu sáng hoàn toàn trong bóng tối.
Về kết nối, KX-D5014MN-EAB hỗ trợ đa dạng các nguồn điện: PoE (Power over Ethernet) là lựa chọn tối ưu nhất, cho phép bạn chỉ cần kéo một sợi dây mạng duy nhất vừa cấp nguồn vừa truyền dữ liệu, giúp việc lắp đặt trở nên vô cùng đơn giản và gọn gàng. Đặc biệt, công nghệ ePoE còn cho phép truyền tín hiệu đi xa hơn rất nhiều so với chuẩn PoE thông thường, lên đến 800m, phù hợp cho các nhà máy, kho bãi có diện tích rộng. Ngoài ra, camera còn có khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 512GB để lưu trữ cục bộ, cùng các cổng Audio và Alarm để kết nối với các thiết bị ngoại vi như loa, đèn báo động.
Cuối cùng, sản phẩm hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối công nghiệp như ONVIF và các phần mềm quản lý mạnh mẽ như KBVIEW Plus, KBiVMS, cùng dịch vụ tên miền miễn phí KBVISION.TV và P2P, giúp bạn dễ dàng truy cập và quản lý camera từ xa qua internet một cách an toàn và ổn định mà không cần cấu hình phức tạp.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2960 (H) x 1668 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0009 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 40 m (131.23 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoom-prio; Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–65°; Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | H: 114°–32°; V: 58°–17°; D: 138°–36° |
| Iris Control | Auto |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.99 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (20.99 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 210.0 m (688.98 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.89 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection |
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object |
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance |
| AI SSA | Yes |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting. |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. |
| Video Metadata Attributes | Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes: seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2960 × 1668@(1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 5M (2960 × 1668); 5M (2880 × 1620); 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–16384 kbps; H.265: 12 kbps–11776 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 4M (2688 ×1520) resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/24 VAC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Power Consumption | Basic: 3.9 W (12 VDC); 4.6 W (24 VAC); 5.6 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 10 W (12 VDC); 11.7 W (24 VAC); 12.1 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%-95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | Φ159.1 mm × 118.1 mm (6.26″ × Φ4.65″) |
| Net Weight | 0.91 kg (2.01 lb) |
| Gross Weight | 1.22 kg (2.69 lb) |

Đánh giá Camera ip 5mp kabevision KX-D5014MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.