Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2166G2-ISU – Camera IP Chống Báo Động Giả 6MP Giám Sát Thông Minh Cho Mọi Không Gian
Hệ Thống Giám Sát “Tỉnh Táo” – Hiểu Đúng Để Bảo Vệ Tốt Hơn
Bạn đã bao giờ cảm thấy phiền toái vì camera liên tục báo động chỉ vì một chiếc lá bay qua hay chú mèo trong nhà chạy ngang? Hikvision DS-2CD2166G2-ISU chính là giải pháp cho vấn đề đó. Đây không chỉ là một chiếc camera IP thông thường, mà còn là một “trợ lý giám sát” thực thụ với khả năng phân biệt chính xác giữa con người, phương tiện và các tác nhân gây nhiễu. Với độ phân giải 6MP sắc nét, công nghệ hồng ngoại DarkFighter và khả năng chống chịu thời tiết vượt trội, sản phẩm này được thiết kế để mang lại sự an tâm tuyệt đối cho ngôi nhà, văn phòng hay cửa hàng của bạn 24/7.
Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Được trang bị cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước 1/2.4″, camera mang đến hình ảnh có độ phân giải lên đến 6MP. Điều này có nghĩa là bạn có thể dễ dàng phóng to hình ảnh để nhìn rõ các chi tiết nhỏ như biển số xe hay nhãn mác sản phẩm mà không bị vỡ hình. Điểm đặc biệt ấn tượng trên chiếc camera này là công nghệ DarkFighter tiên tiến của Hikvision. Nhờ đó, trong điều kiện thiếu sáng, hình ảnh không còn bị tối mờ hay nhiễu hạt như các dòng camera thông thường, mà vẫn giữ được màu sắc tự nhiên và chi tiết rõ ràng.
Khi màn đêm buông xuống, camera tự động chuyển sang chế độ hồng ngoại với tầm xa lên đến 30 mét. Kết hợp với khả năng chống ngược sáng thông minh (WDR 120dB), camera có thể xử lý xuất sắc các tình huống ánh sáng phức tạp, ví dụ như khi có người bước vào từ bên ngoài trời nắng vào hành lang tối, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào. Các công nghệ xử lý hình ảnh khác như BLC, HLC và 3D DNR cũng được tích hợp để tối ưu hóa chất lượng khung hình, loại bỏ nhiễu và cân bằng sáng, mang lại trải nghiệm xem mượt mà và chân thực nhất.
Công Nghệ Chống Báo Động Giả Đột Phá
Tính năng nổi bật nhất của DS-2CD2166G2-ISU nằm ở khả năng phân tích thông minh dựa trên trí tuệ nhân tạo. Thay vì chỉ đơn thuần phát hiện chuyển động trong khung hình, camera có thể phân biệt chính xác đâu là người, đâu là phương tiện (xe hơi, xe máy) và loại bỏ các yếu tố gây nhiễu như thú cưng, bóng cây đung đưa, côn trùng bay qua hay thậm chí là ánh đèn pha xe. Điều này giúp giảm thiểu gần như tuyệt đối các cảnh báo sai, giúp bạn chỉ nhận được thông báo khi có sự kiện thực sự cần quan tâm. Bạn sẽ không còn cảm giác “nhờn” với báo động nữa, từ đó phản ứng nhanh hơn và hiệu quả hơn trước các tình huống khẩn cấp.
Thiết Kế Bền Bỉ Cho Môi Trường Khắc Nghiệt & Tính Năng Mở Rộng
Được thiết kế để “sống” cùng thời tiết, camera đạt chuẩn chống nước và bụi IP67, cho phép lắp đặt ở những vị trí ngoài trời như mái hiên, góc tường mà không sợ mưa bụi. Không chỉ vậy, với chuẩn chống va đập cơ học IK10, sản phẩm có thể chịu được những tác động lực mạnh từ bên ngoài, tăng cường khả năng chống phá hoại, đảm bảo an ninh tuyệt đối.
Bên cạnh khả năng giám sát hình ảnh, camera còn được trang bị sẵn microphone tích hợp, cho phép bạn vừa quan sát vừa nghe âm thanh thực tế tại hiện trường. Đây là tính năng cực kỳ hữu ích khi giám sát cửa hàng hoặc nghe ngóng tiếng động bất thường. Ngoài ra, các cổng alarm input và alarm output cho phép bạn kết nối camera với các thiết bị ngoại vi khác như cảm biến báo khói, đèn báo động, còi hú… để tạo thành một hệ thống an ninh tổng thể và chuyên nghiệp.
Lưu Trữ Linh Hoạt Và Tối Ưu Băng Thông
Với khe cắm thẻ nhớ microSD hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB, bạn có thể lưu trữ dữ liệu trực tiếp trên camera mà không cần đầu ghi, rất phù hợp cho các hệ thống nhỏ lẻ hoặc làm giải pháp dự phòng. Công nghệ nén hình ảnh tiên tiến H.265+ giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến gần một nửa so với chuẩn H.264 thông thường, giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng và vẫn đảm bảo chất lượng video tốt nhất. Tính năng Face Capture (bắt khuôn mặt) còn hỗ trợ thu thập và tối ưu hóa hình ảnh khuôn mặt trong vùng giám sát, phục vụ cho công tác tìm kiếm và đối chiếu sau này.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.4″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3200 × 1800 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 105°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 127°; 4 mm, horizontal FOV 78°, vertical FOV 38°, diagonal FOV 96° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 76 m, O: 30 m, R: 15 m, I: 7 m; 4 mm: D: 115 m, O: 45 m, R: 23 m, I: 11 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360), *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264 (*Third stream is supported under certain settings.) |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Audio Compression | -U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Audio | -S: 1 input (line in), max. input amplitude: 3.3 vpp, input impedance:4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), max. output amplitude: 3.3 vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium, mono sound |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (TTL: max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception, alarm input and output (-S) |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)), Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, trigger alarm output (-S), audible warning (-S) |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Aluminum alloy body, bubble: plastic |
| Dimension | Ø121.4 mm × 92.2 mm (Ø4.8″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 440 g (1.0 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 670 g (1.47 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, anti-flicker |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013, IK10: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 6mp hikvision DS-2CD2166G2-ISU
Chưa có đánh giá nào.