Thông tin sản phẩm
Dahua DH-XVR5832S-I3 – Đầu Ghi Hình 32 Kênh 5M-N, Trí Tuệ Nhân Tạo (AI) Cho Hệ Thống Giám Sát Chuyên Nghiệp
Không Chỉ Là Đầu Ghi, Đây Là Bộ Xử Lý Thông Minh Cho An Ninh Của Bạn
Đầu ghi hình Dahua DH-XVR5832S-I3 không đơn thuần là nơi lưu trữ hình ảnh từ camera. Với công nghệ AI-Coding và khả năng phân tích thông minh tích hợp, thiết bị này đóng vai trò như một “bộ não trung tâm”, chủ động phân tích dữ liệu hình ảnh. Thay vì ghi hình một cách thụ động, nó có khả năng nhận diện khuôn mặt, phát hiện người xâm nhập trái phép (bảo vệ vành đai) hay lọc nhiễu thông minh, giúp bạn chỉ nhận được những cảnh báo thực sự quan trọng, giảm thiểu tối đa báo động giả do thú cưng, lá cây hay bóng đổ.
Sức Mạnh 32 Kênh: Giải Pháp Tập Trung Cho Mọi Ngóc Ngách
Dù bạn cần giám sát cho một khách sạn nhiều tầng, một nhà máy rộng lớn hay một khuôn viên trường học, 32 kênh đầu vào của DH-XVR5832S-I3 đáp ứng một cách dư dả. Điểm đặc biệt nằm ở sự linh hoạt: thiết bị hỗ trợ đa chuẩn tín hiệu như HDCVI, TVI, AHD, Analog và IP. Điều này có nghĩa là bạn có thể tận dụng những camera cũ và nâng cấp dần lên camera IP 8MP (với 32 kênh IP khi chuyển đổi) mà không cần thay mới toàn bộ hệ thống, bảo vệ tối đa ngân sách đầu tư ban đầu.
Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét, Mượt Mà Trong Từng Khung Hình
Chất lượng hình ảnh là yếu tố then chốt để nhận dạng đối tượng. Đầu ghi này xử lý tín hiệu từ camera lên đến độ phân giải 5M-N (siêu nét) và 4M-N/1080p. Tốc độ khung hình được tối ưu linh hoạt: lên đến 30 khung hình/giây ở 1080p để ghi lại những chuyển động nhanh như xe cộ, hay điều chỉnh xuống mức thấp hơn để tiết kiệm dung lượng ở những khu vực ít biến động. Sự kết hợp này đảm bảo bạn luôn có bằng chứng rõ ràng, mượt mà khi cần tra cứu.
AI Thông Minh: Tự Động Cảnh Báo Và Truy Tìm
Tính năng AI là điểm nhấn quan trọng nhất. Hệ thống có thể được cấu hình để thực hiện bảo vệ vành đai (chu vi) thông minh, tự động phát hiện và cảnh báo khi có người vượt qua hàng rào ảo hoặc đi vào vùng cấm. Khả năng nhận diện khuôn mặt cho phép bạn tìm kiếm nhân viên hoặc đối tượng lạ trong toàn bộ dữ liệu đã ghi. Công nghệ SMD Plus còn lọc thông minh, chỉ phân tích và cảnh báo các đối tượng là người và phương tiện, bỏ qua các tác nhân gây nhiễu khác, giúp việc tìm kiếm dữ liệu sau này nhanh như “đọc báo”.
Lưu Trữ Khổng Lồ Và An Toàn Dữ Liệu
An tâm với kho dữ liệu được lưu trữ trong thời gian dài nhờ khả năng hỗ trợ lên đến 8 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB. Tổng dung lượng lên đến 80TB cho phép lưu trữ hàng tháng trời dữ liệu từ 32 camera mà không lo bị đầy. Công nghệ nén AI-Coding và H265+ tiên tiến giúp giảm dung lượng file ghi từ 50% đến 70% so với chuẩn cũ, vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh sắc nét. Cổng eSATA còn cho phép bạn mở rộng thêm kho lưu trữ hoặc sao lưu dự phòng khi cần.
Kết Nối Vạn Năng Và Điều Khiển Thông Minh
Với 2 cổng mạng RJ45 Gigabit, đầu ghi sẵn sàng cho việc xem từ xa qua mạng nội bộ hoặc Internet một cách mượt mà. Bạn có thể dễ dàng kết nối từ máy tính qua phần mềm SmartPSS Lite hoặc trên điện thoại với ứng dụng DMSS. Công nghệ P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV giúp việc truy cập từ xa trở nên đơn giản, không cần cấu hình IP phức tạp. Đặc biệt, cổng RS485 hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh, cho phép bạn dùng chuột click trực tiếp lên màn hình để camera PTZ (quay quét) tự động phóng to và lấy nét vào khu vực đó.
Âm Thanh Và Cảnh Báo Toàn Diện, Tích Hợp Sâu Rộng
Hệ thống giám sát trở nên hoàn chỉnh với khả năng thu và phát âm thanh hai chiều (mic in/out), hỗ trợ đàm thoại trực tiếp với người ở camera. 16 cổng audio vào cho phép ghi âm đồng bộ với hình ảnh tại mỗi vị trí camera analog. Khả năng truyền tải âm thanh và tín hiệu báo động qua cáp đồng trục giúp tiết kiệm chi phí đi dây. Với 16 đầu vào và 6 đầu ra báo động (alarm), đầu ghi có thể dễ dàng kết nối với hệ thống đèn, còi báo động, hay các thiết bị an ninh khác, tạo thành một hệ thống phản ứng tự động và tức thời.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| QuickPick 2.0 | |
| QuickPick 2.0 AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Advanced Mode: 2 channels, 10 IVS rules for each channel General Mode: 8 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels(up to 12 face images/s each channel) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 32 channels: Secondary filtering for human and vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 48 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 32 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 32 BNC ports, supports HDCVI/AHD/TV/CNRS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@10/12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@75/00fps 2. TVI: 5 MP(2560 x 1944)@20 fps; 5 MP(2960 x 1685)@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@75/00 fps 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | |
| Encoding Capacity | Up to 48 channels of IPC access 16 IP channels by default + 32 channels (analog channels are converted to IP channels) Incoming bandwidth: 192 Mbps, recording bandwidth: 192 Mbps and outgoing bandwidth: 192 Mbps *After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, SMD, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Encode Enhancement | Main stream: 5 MP Mode: 8-ch 5 MP@[1 fps–6 fps]; others 5M-N@[1 fps–12 fps] 5M-N Mode: 5M-N@[1 fps–12 fps]; 4M-N/1080p@[1 fps–15 fps]; 1080N/720p/960N/D1/CIF@[1 fps–30 fps] Sub stream: D1/CIF@[1 fps–15 fps] |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 bitz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 2 HDMI, 1 VGA, 1 CVBS HDMI1: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA/HDMI2: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 *Heterogeneous video sources output for HDMI2 is configurable. |
| Multi-screen Display | 1/4/9/16/25/36 |
| Third-party Camera Access | Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding: Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UDP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.4.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent |
| Recording Playback | 1/4/9/16 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; HDCVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk, disk error, low space, low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| CVBS Output | 1 channel |
| Audio Input | 16-channel BNC(external) 32-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel BNC |
| Two-way Talk | 1-channel BNC |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 6 channels |
| Disk Interface | 8 SATA ports. Each disk can contain up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 2 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, BL45) |
| General | |
| Power Supply | 100~240 VAC, 50:28% Hz |
| Power Consumption | <22 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.9 kg (15.21 lb) |
| Gross Weight | 9.5 kg (20.94 lb) |
| Product Dimensions | 440.0 mm × 463.0 mm × 94.9 mm (17.37″ × 18.27″ × 3.737) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm × 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.507) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 1.0%-90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | CE: CE: U/D: EN 60550-1/IEC 60550-1 CE: EMC: EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55032, EN 50130, EN 55024 FCC: Part 15 Subpart B |

Đánh giá Đầu ghi cvi 32 kênh dahua DH-XVR5832S-I3
Chưa có đánh giá nào.