Thông tin sản phẩm
Dahua DH-XVR5104HS-I3 – Đầu Ghi Hình 4 Kênh AI I3, Giải Pháp Giám Sát Thông Minh Với Chi Phí Đầu Tư Hợp Lý
Trí Tuệ Nhân Tạo I3 – Bước Đột Phá Trong Phân Tích Dữ Liệu Giám Sát
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi hình có khả năng phân tích thông minh nhưng vẫn phù hợp với ngân sách đầu tư vừa phải? Dahua DH-XVR5104HS-I3 chính là sự lựa chọn tối ưu. Được trang bị nền tảng trí tuệ nhân tạo AI I3 tiên tiến, thiết bị này mang đến khả năng xử lý thông minh ngay trên chính những camera analog quen thuộc của bạn. Với AI I3, bạn có thể biến hệ thống giám sát truyền thống thành một trợ lý an ninh thực thụ, có khả năng hiểu và phân tích những gì đang diễn ra, thay vì chỉ đơn thuần ghi lại hình ảnh. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các cửa hàng bán lẻ, văn phòng nhỏ và nhà ở cần nâng cấp khả năng bảo vệ mà không cần thay toàn bộ hệ thống camera.
Linh Hoạt Chuyển Đổi Chức Năng AI Theo Nhu Cầu Thực Tế
Điểm đặc biệt của DH-XVR5104HS-I3 là khả năng tùy biến linh hoạt các chức năng AI phù hợp với từng mục đích giám sát cụ thể. Bạn có thể dễ dàng lựa chọn và kích hoạt một trong ba chế độ thông minh sau:
Nếu bạn cần bảo vệ chu vi, ngăn chặn xâm nhập trái phép, hãy kích hoạt chế độ 1 kênh bảo vệ vành đai (Perimeter Protection) cho camera analog. Tính năng này sẽ phát hiện chính xác khi có người vượt qua đường ranh giới ảo bạn thiết lập, bỏ qua các tác nhân gây nhiễu như thú cưng hay lá cây.
Trong trường hợp bạn muốn kiểm soát ra vào hoặc theo dõi khách hàng quen thuộc, chế độ 1 kênh nhận diện khuôn mặt (Face Recognition) sẽ là trợ thủ đắc lực. Đầu ghi có thể nhận diện và so sánh khuôn mặt với danh sách có sẵn, cảnh báo ngay lập tức khi phát hiện người lạ hoặc đối tượng đặc biệt.
Và nếu bạn chỉ đơn giản muốn loại bỏ những cảnh báo vô nghĩa, tập trung vào người và phương tiện, hãy chuyển sang chế độ 4 kênh SMD Plus (analog). Toàn bộ 4 kênh camera sẽ được phân tích thông minh, chỉ ghi lại và cảnh báo khi có sự xuất hiện của con người hoặc phương tiện, giúp việc xem lại sau này nhanh chóng và hiệu quả hơn rất nhiều.
Hình Ảnh 5MP Sắc Nét Với Công Nghệ Nén AI-Coding
Chất lượng hình ảnh trên DH-XVR5104HS-I3 được đảm bảo với khả năng hỗ trợ độ phân giải lên tới 5M-N (5 Megapixel) sắc nét. Nhờ công nghệ nén AI-Coding và H.265+ tiên tiến, dung lượng lưu trữ được tối ưu hóa đáng kể mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Bạn có thể ghi hình ở tốc độ khung hình linh hoạt tùy theo độ phân giải, đảm bảo những chuyển động quan trọng đều được ghi lại mượt mà. Cổng xuất hình ảnh HDMI và VGA hoạt động đồng thời, cho phép bạn vừa theo dõi trên màn hình lớn, vừa sử dụng một màn hình phụ để cài đặt hoặc quan sát một góc độ riêng biệt, mang lại sự tiện lợi tối đa trong vận hành.
Kết Nối Mở Rộng Với Camera IP 6MP Và Điều Khiển PTZ 3D
Với thiết kế hybrid thông minh, đầu ghi này hỗ trợ kết nối thêm 4 kênh camera IP + 2 kênh dự phòng (4+2), nâng tổng số kênh lên 6. Thiết bị tương thích với camera IP lên đến độ phân giải 6MP và chuẩn Onvif 16.12, cho phép bạn dễ dàng tích hợp nhiều thương hiệu camera IP khác nhau. Bạn có thể bổ sung những camera IP chất lượng cao vào các vị trí cần độ chi tiết lớn, trong khi vẫn giữ lại hệ thống camera analog hiện có. Được trang bị cổng RS485, thiết bị cho phép điều khiển camera PTZ với tính năng quay quét 3D thông minh – chỉ cần click vào vùng muốn phóng to trên màn hình, camera sẽ tự động xoay đến đó và zoom vào chi tiết một cách chính xác.
Âm Thanh Hai Chiều Và Lưu Trữ 6TB Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu
DH-XVR5104HS-I3 hỗ trợ đàm thoại hai chiều qua cổng audio vào ra và công nghệ truyền tải âm thanh qua cáp đồng trục, cho phép bạn giao tiếp với người ở hiện trường một cách dễ dàng. Dung lượng lưu trữ cũng được đáp ứng tốt với hỗ trợ 1 ổ cứng lên đến 6TB, đủ sức lưu trữ một khoảng thời gian dài dữ liệu từ hệ thống camera. Khả năng quản lý từ xa qua P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV giúp bạn dễ dàng truy cập hệ thống từ bất kỳ đâu, với sự hỗ trợ của 128 tài khoản kết nối đồng thời qua phần mềm SmartPSS Lite và DMSS. Một điểm cộng về độ tin cậy là nút reset cứng được thiết kế ngay trên mainboard, giúp bạn dễ dàng khôi phục cài đặt gốc ngay cả khi quên mật khẩu hoặc hệ thống gặp sự cố phần mềm.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| QuickPick 2.0 | |
| QuickPick 2.0 AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Advanced Mode: 2 channels, 10 IVS rules for each channel General Mode: 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel (up to 8 face images/s each channel) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 6 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 4 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 4 BNC ports, supports HDCVI/AHD/TVI/CVBS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@10/12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30fps. 2. TVI: 5 MP(2560 x 1944)@20 fps; 5 MP(2960 x 1665)@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | Up to 6 channels of IPC access 2 IP channels by default +4 channels (analog channels are converted to IP channels) incoming bandwidth: 32 Mbps, recording bandwidth: 32 Mbps and outgoing bandwidth: 32 Mbps *After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, SMD, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Encoding Capacity | Encode Enhancement disabled: Main stream: Channels 1-2 5M-N@(1 fps–25 fps), others 5M-N@(1 fps–12 fps); Channels 1-2 4M-N/1080p@(1 fps–30 fps), others 4M-N/1080p@(1 fps–15 fps); 1080N/720p/960H/D1/CIF@(1 fps–30 fps); Sub stream: D1/CIF@(1 fps–15 fps); Encode Enhancement enabled: Main stream: 4-ch 5M-N@(1 fps-25 fps);(4 channels can be transformed to 5MP@6 fps) 4-ch 4M-N/1080p@(1 fps–25 fps); 1080N/720p/960H/D1/CIF@(1 fps–30 fps); Sub stream: D1/CIF@(1 fps–15 fps); *When Encode Enhancement is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 kHz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4 When IP extension mode enabled: 1/4/6 |
| Third-party Camera Access | Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 24.06 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent; POS |
| Recording Playback | 1/4 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; alarm box; HDCVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk, disk error, low space, low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA 4-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Two-way Talk | Yes (share the same audio input with the first channel) |
| Disk Interface | 1 SATA port, up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 1.5A |
| Power Consumption | <5 W(without HDD) |
| Net Weight | 0.84 kg (1.85 lb) |
| Gross Weight | 1.37 kg (3.02 lb) |
| Product Dimensions | 260.0 mm × 237.8 mm × 47.6 mm (10.24″ × 9.36″ × 1.87″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 333.0 mm × 89.0 mm × 315.0 mm (13.11″ × 3.50″ × 12.40″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | CE-LVD: IEC 62368-1:2014 CE-EMC: EN IEC 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 55024:2010+A1:2015, EN 50130-4:2011+A1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi cvi 4 kênh dahua DH-XVR5104HS-I3
Chưa có đánh giá nào.