Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5032-EI – Đầu Ghi Hình IP 32 Kênh 32MP, AI Siêu Mạnh Với 16 Ổ Cứng Và Băng Thông 384Mbps – Siêu Máy Chủ Giám Sát Doanh Nghiệp Cấp Trung Tâm Dữ Liệu
Hiệu Năng Siêu Khủng Với Băng Thông 384Mbps Và Hỗ Trợ Camera 32MP
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi hình IP 32 kênh cao cấp nhất với hiệu năng xử lý siêu khủng, khả năng hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP, tích hợp AI mạnh mẽ trên cả đầu ghi và camera, cùng hệ thống lưu trữ 16 ổ cứng cho các dự án giám sát cấp trung tâm dữ liệu, sân bay quốc tế, thành phố thông minh? Dahua DHI-NVR5032-EI chính là siêu phẩm đỉnh cao dành cho bạn. Điểm nổi bật nhất của sản phẩm này là băng thông đầu vào siêu khủng: 384 Mbps khi AI tắt và khả năng hỗ trợ camera lên đến độ phân giải 32MP, cao nhất trong phân khúc đầu ghi doanh nghiệp. Điều này cho phép xử lý mượt mà luồng dữ liệu từ 32 camera độ phân giải siêu cao 32MP, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của các hệ thống giám sát chuyên nghiệp.
Hệ Thống Lưu Trữ Khủng Với 16 Ổ Cứng 20TB – Tổng Dung Lượng Lên Đến 320TB
Điểm mạnh vượt trội của DHI-NVR5032-EI là khả năng hỗ trợ 16 ổ cứng, mỗi ổ lên đến 20TB, tổng dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 320TB, đi kèm 1 cổng eSATA để mở rộng thêm. Đây là con số ấn tượng nhất trong dòng đầu ghi doanh nghiệp, cho phép lưu trữ hàng năm dữ liệu từ 32 camera độ phân giải siêu cao. Hỗ trợ các chế độ RAID linh hoạt, đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.
Thiết Kế Rackmount 3U Chuyên Nghiệp Với Nguồn AC
Sản phẩm có thiết kế dạng rackmount 3U chuyên nghiệp, kích thước 485.0 mm × 508.5 mm x 133.2 mm, trọng lượng 11.5kg, phù hợp lắp đặt trong tủ mạng 19 inch của các trung tâm dữ liệu. Nguồn điện sử dụng AC 100-240V công suất lớn, đảm bảo cung cấp đủ điện cho 16 ổ cứng hoạt động ổn định 24/7.
Xuất Hình Đa Màn Hình Với 2 HDMI Và 2 VGA
Đầu ghi được trang bị 2 cổng HDMI và 2 cổng VGA, cho phép kết nối đồng thời 4 màn hình để theo dõi. Các chế độ chia hình đa dạng: 1/4/8/9/16/25/36. Khả năng xem lại đồng thời 16 camera giúp tra cứu sự kiện hiệu quả.
Hệ Thống Alarm Chuyên Nghiệp Với 16 Cổng Vào Và 8 Cổng Ra
Trang bị 16 cổng alarm in và 8 cổng alarm out với các chế độ cảnh báo đa dạng: Recording, PTZ, Alarm, IPC alarm, Video Push, Email, Snapshot, Buzzer & Log.
Kết Nối Đa Dạng Với 2 Cổng Mạng Gigabit, RS232, RS485
Sản phẩm có 2 cổng RJ45 Gigabit, 4 cổng USB, 1 cổng RS232, 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào và 2 cổng audio ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều. Hỗ trợ chuẩn ONVIF và Auto Register 1.0/2.0.
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Siêu Mạnh – Tích Hợp Đầy Đủ Tính Năng AI
Điểm đặc biệt của DHI-NVR5032-EI là khả năng tích hợp AI cực kỳ mạnh mẽ:
AI bởi đầu ghi:
- Bảo vệ vành đai: 4 kênh
- Phát hiện khuôn mặt: 2 kênh (có phân tích thuộc tính)
- Nhận diện khuôn mặt: 2 kênh (phát hiện + nhận diện) hoặc 16 kênh (camera phát hiện + NVR nhận diện)
- SMD Plus: 8 kênh
AI bởi camera:
- Bảo vệ vành đai: 32 kênh
- Phát hiện khuôn mặt: 16 kênh
- Nhận diện khuôn mặt: 16 kênh
- SMD Plus: 32 kênh
- Video Metadata: 8 kênh
- ANPR: 32 kênh, hỗ trợ 20.000 biển số
- AcuPick: 32 kênh
- Đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution…
Thông Số Kỹ Thuật Và Môi Trường Hoạt Động
DHI-NVR5032-EI hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -10°C đến +55°C, công suất chỉ 15W (không ổ cứng). Với băng thông 384Mbps, hỗ trợ 32MP, 16 ổ cứng 320TB, AI đa năng và thiết kế 3U, đây là đầu ghi IP cao cấp nhất cho các hệ thống giám sát doanh nghiệp siêu lớn.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 8 channels |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8 channels |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 5,000 images |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8 channels |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels |
| SMD Plus by Camera | All channels (8 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 32 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32MP; 24MP; 16MP; 12MP; 8MP; 6MP; 5MP; 4MP; 3MP; 2MP; 1080p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 1-channel 32MP@30 fps; 1-channel 24MP@30 fps; 2-channel 16MP@30 fps; 3-channel 12MP@30 fps; 6-channel 8MP@30 fps AI enabled: 1-channel 16MP@30 fps; 2-channel 12MP@30 fps; 4-channel 8MP@30 fps; 8-channel 1080p@30 fps |
| Multi-screen Display | 1/4/8/9/16/25/32/36 |
| Third-party Camera Access | ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; IP Filter; DDNS; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVR, etc.); P2P; Auto Registration |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.3.12/Profile T; Profile S; Profile G; CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent, alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Hot Swapping | YES |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; camera external alarm; network alarm; scene changing; PIR alarm; thermal alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log, preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| Disk Interface | 16 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 2 (1 port for half-duplex serial communication, 1 port for full-duplex serial communication) |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 50-60 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is < 15 W (without HDD) |
| Net Weight | 11.5 kg (25.35 lb) |
| Gross Weight | 16.40 kg (36.16 lb) |
| Product Dimensions | 485.0 mm × 508.5 mm × 133.2 mm (19.09″ × 20.02″ × 5.24″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 613.0 mm × 589.0 mm × 290.0 mm (24.37″ × 23.19″ × 11.42″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (−4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 32 kênh dahua DHI-NVR5032-EI
Chưa có đánh giá nào.