Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5232-16P-EI – Đầu Ghi Hình IP 32 Kênh 32MP, AI Siêu Mạnh Với 16 Cổng PoE ePoE 800m Và 2 Ổ Cứng – Siêu Máy Chủ Giám Sát Tích Hợp Toàn Diện Cho Hệ Thống Doanh Nghiệp Quy Mô Lớn
Tích Hợp 16 Cổng PoE Với Công Nghệ ePoE – Truyền Tải Xa Lên Đến 800m
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi hình IP 32 kênh cao cấp tích hợp sẵn 16 cổng PoE với công nghệ truyền tải xa, khả năng hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP, AI mạnh mẽ trên cả đầu ghi và camera, cùng hệ thống lưu trữ kép dung lượng lớn cho các dự án giám sát doanh nghiệp quy mô lớn? Dahua DHI-NVR5232-16P-EI chính là siêu phẩm đỉnh cao dành cho bạn. Điểm nổi bật nhất của sản phẩm này là 16 cổng PoE tích hợp hỗ trợ công nghệ ePoE (cổng 1-8), cho phép truyền tải dữ liệu và cấp nguồn qua cáp mạng lên đến 800m, vượt xa giới hạn 100m thông thường. Công suất PoE tổng 130W, mỗi cổng tối đa 25.5W (hỗ trợ chuẩn af/at), đủ sức cấp nguồn cho 16 camera PTZ, camera hồng ngoại xa công suất lớn. Điều này đặc biệt hữu ích cho các khuôn viên rộng, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư switch PoE trung gian và đơn giản hóa quá trình lắp đặt cho hệ thống 32 camera.
Hiệu Năng Siêu Khủng Với Băng Thông 384Mbps Và Hỗ Trợ Camera 32MP
Đầu ghi hỗ trợ camera IP lên đến độ phân giải 32MP siêu cao trên cả 32 kênh và băng thông đầu vào siêu khủng: 384 Mbps khi AI tắt, cao nhất trong phân khúc đầu ghi 32 kênh. Điều này cho phép xử lý mượt mà luồng dữ liệu từ 32 camera độ phân giải siêu cao 32MP, không lo giật lag. Chuẩn nén Smart H.265+ giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ vượt trội. Các chế độ chia hình đa dạng: 1/4/8/9/16/25/36 và khả năng xem lại đồng thời 16 camera giúp tra cứu sự kiện hiệu quả.
Hệ Thống Lưu Trữ Kép Với 2 Ổ Cứng 20TB – Tổng Dung Lượng Lên Đến 40TB
Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ lên đến 20TB, tổng dung lượng lưu trữ tối đa lên đến 40TB, đủ sức lưu trữ hàng tháng dữ liệu từ 32 camera 32MP.
Thiết Kế Rackmount 1U Chuyên Nghiệp Với Nguồn AC
Sản phẩm có thiết kế dạng rackmount 1U chuyên nghiệp, kích thước 375.0 mm × 329.3mm x 53.0mm, trọng lượng 2.66kg, phù hợp lắp đặt trong tủ mạng 19 inch. Nguồn điện AC 100-240V, công suất chỉ 10W (không ổ cứng).
Trí Tuệ Nhân Tạo AI Siêu Mạnh – Tích Hợp Đầy Đủ Tính Năng AI
Điểm đặc biệt của DHI-NVR5232-16P-EI là khả năng tích hợp AI cực kỳ mạnh mẽ và linh hoạt:
AI bởi đầu ghi – Xử lý trực tiếp trên NVR:
- Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): 4 kênh
- Phát hiện khuôn mặt (Face Detection): 2 kênh (phân tích thuộc tính)
- Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition): 2 kênh phát hiện + nhận diện, hoặc 16 kênh camera phát hiện + NVR nhận diện
- SMD Plus: 8 kênh – phát hiện người và phương tiện
AI bởi camera – Tận dụng sức mạnh từ camera (hỗ trợ 16 kênh AI bởi camera):
- Bảo vệ vành đai: 16 kênh
- Phát hiện khuôn mặt: 16 kênh
- Nhận diện khuôn mặt: 16 kênh
- SMD Plus: 16 kênh
- Video Metadata: 8 kênh, phân tích dữ liệu con người và phương tiện
- ANPR (Nhận diện biển số xe): 8 kênh, hỗ trợ lên đến 20.000 biển số
- Các chức năng khác: Đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution…
Kết Nối Đa Dạng Và Hệ Thống Alarm Chuyên Nghiệp
Trang bị 4 cổng alarm in và 2 cổng alarm out, 1 cổng RS232, 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào/ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều. Cổng mạng RJ45 Gigabit đảm bảo kết nối tốc độ cao.
Quản Lý Từ Xa Dễ Dàng
Công nghệ P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV tích hợp qua phần mềm DMSS và SmartPSS Lite. Hỗ trợ Auto Register 1.0/2.0 thêm camera từ xa dễ dàng.
Với 32 kênh, 16 cổng PoE ePoE 800m, tổng công suất 130W, băng thông 384Mbps, hỗ trợ 32MP, 2 ổ cứng 40TB, AI đa năng và thiết kế rackmount 1U, đây là đầu ghi IP 32 kênh cao cấp lý tưởng cho các hệ thống giám sát doanh nghiệp yêu cầu cao về hiệu năng và tính năng thông minh.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 32-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (16 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 12 face images/s 2. 2-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | All channels (32 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 32 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 720p; 360p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 5-channel 8 MP@30 fps; 10-channel 6 MP@30 fps; 12-channel 5 MP@30 fps; 16-channel 4 MP@30 fps; 32-channel 1080p@30 fps AI enabled: 1-channel 32 MP@25 fps; 1-channel 24 MP@25 fps; 2-channel 16 MP@30 fps; 4-channel 12 MP@30 fps; 5-channel 8 MP@30 fps; 6-channel 6 MP@30 fps; 8-channel 5 MP@30 fps; 12-channel 4 MP@30 fps; 24-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 1 VGA, 1 HDMI VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI and VGA |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16/25/36 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF, Panasonic; Sony, Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711u; G.711a; PCM; G.726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVR, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.3.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; camera external alarm; network alarm; scene changing; PIR alarm; thermal alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | 4 channels |
| Alarm Output | 2 channels |
| Disk Interface | 2 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 3.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| PoE Port | 16 ports, 10/100 Mbps, IEEE 802.3 af/At, 1-8 ports support ePoE |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 47-63 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 10 W (without HDD) Total output power of PoE is 130 W, the maximum output power of a single port is 25.5 W |
| Net Weight | 2.65 kg (5.85 lb) |
| Gross Weight | 3.82 kg (8.42 lb) |
| Product Dimensions | 375.0 mm × 329.3 mm × 53.0 mm (14.76″ × 12.96″ × 2.09″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 451.0 mm × 147.0 mm × 425.0 mm (17.76″ × 5.79″ × 16.73″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015/A1:2020; EN 61000-3-2:2019/A1:2021; EN 61000-3-3:2013/A1:2019/A2:2021; EN 55035:2017/A11:2020; EN 50130-4:2011/A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 32 kênh dahua DHI-NVR5232-16P-EI
Chưa có đánh giá nào.