Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR4208-EI – Đầu ghi IP 8 kênh – Bộ não AI thông minh cho hệ thống an ninh 4K chuyên nghiệp
Đánh thức tiềm năng của hệ thống camera IP
Đầu ghi hình Dahua DHI-NVR4208-EI không chỉ là một thiết bị lưu trữ đơn thuần; nó là trái tim và khối óc của một hệ thống an ninh hiện đại. Sản phẩm này kết hợp sức mạnh xử lý vượt trội với trí tuệ nhân tạo (AI) để biến hàng giờ cảnh quay thụ động thành dữ liệu có thể hành động ngay lập tức. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát thông minh, có khả năng mở rộng và sẵn sàng cho tương lai, NVR4208-EI chính là câu trả lời.
Hình ảnh sắc nét đến từng chi tiết với công nghệ 4K
Khả năng hỗ trợ độ phân giải lên đến 16MP và hình ảnh 4K siêu nét cho phép bạn nhìn rõ những chi tiết nhỏ nhất, từ biển số xe cho đến nhãn hiệu trên quần áo. Với băng thông khổng lồ lên tới 256 Mbps (khi tắt AI), đầu ghi này xóa bỏ mọi nút thắt cổ chai, đảm bảo dữ liệu từ tất cả 8 kênh camera được truyền tải mượt mà và ghi hình liên tục, không bị rớt hình, giật lag ngay cả khi hệ thống hoạt động hết công suất.
Sức mạnh AI linh hoạt: “AI bởi Camera” và “AI bởi Đầu ghi”
Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt của Dahua NVR4208-EI là khả năng xử lý AI linh hoạt. Nó có thể đảm nhận việc phân tích dữ liệu thông minh từ hai nguồn:
AI bởi Camera: Khi kết hợp với các camera IP Dahua hỗ trợ AI, đầu ghi tiếp nhận và xử lý dữ liệu phân tích có sẵn từ camera, giải phóng sức mạnh xử lý của đầu ghi cho các tác vụ khác. Lúc này, toàn bộ 8 kênh đều có thể khai thác tối đa các tính năng AI tiên tiến như phát hiện khuôn mặt (FD), nhận diện khuôn mặt (FR), phân tích bảo vệ vành đai, SMD Plus, phân tích âm thanh nổi (stereo analysis), đếm người và lập bản đồ nhiệt (heat map). Đây là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cần giám sát thông minh trên diện rộng.
AI bởi Đầu ghi: Ngay cả khi sử dụng với các camera IP thông thường, NVR4208-EI vẫn phát huy sức mạnh AI nhờ khả năng xử lý nội bộ. Nó có thể phân tích luồng dữ liệu từ camera và kích hoạt các tính năng thông minh ngay trên đầu ghi. Cụ thể, nó hỗ trợ phân tích bảo vệ vành đai (2 kênh), phát hiện khuôn mặt (1 kênh), nhận diện khuôn mặt (1 kênh) và SMD Plus (4 kênh). Tính năng này giúp hiện đại hóa hệ thống camera cũ một cách dễ dàng và tiết kiệm chi phí.
Phân tích thông minh cho an ninh chủ động
Đầu ghi được trang bị bộ tính năng AI mạnh mẽ, biến giám sát bị động thành chủ động:
Phát hiện, nhận diện và phân tích khuôn mặt (FD & FR): Hệ thống không chỉ phát hiện có người xuất hiện mà còn có thể nhận diện họ là ai. Với khả năng hỗ trợ lên đến 10 thư viện và 20,000 ảnh gương mặt, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm nhân viên, khách hàng quen thuộc hoặc cảnh báo ngay lập tức khi có người lạ hoặc đối tượng nằm trong danh sách đen xâm nhập vào khu vực cấm. Ứng dụng thực tế: Quản lý ra vào văn phòng, tìm kiếm trẻ em lạc trong khu vui chơi, hỗ trợ điều tra.
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): Tính năng này giúp loại bỏ các báo động giả do thú cưng, lá cây hay bóng đèn xe gây ra. Nó chỉ kích hoạt cảnh báo khi có người xâm nhập qua một đường thẳng hoặc vùng đã được thiết lập sẵn. Ứng dụng thực tế: Bảo vệ hàng rào chu vi nhà máy, cảnh báo xâm nhập cửa sổ tầng trệt, giám sát lối đi riêng tư.
SMD Plus (Nhận diện chuyển động thông minh thế hệ mới): Công nghệ này có khả năng phân loại đối tượng, chỉ ghi hình và cảnh báo khi phát hiện người hoặc phương tiện, bỏ qua các tác nhân gây nhiễu khác. Điều này giúp tiết kiệm bộ nhớ lưu trữ và tối ưu thời gian tìm kiếm sự kiện quan trọng. Ứng dụng thực tế: Giám sát bãi đỗ xe, kho bãi, lối đi lại vào ban đêm.
Lưu trữ an toàn, linh hoạt và bảo mật tuyệt đối
Với 2 slot ổ cứng, mỗi slot hỗ trợ tối đa 16 TB, tổng dung lượng lưu trữ lên đến 32 TB, đáp ứng nhu cầu lưu trữ hình ảnh trong thời gian dài. Công nghệ ANR (Automatic Network Replenishment) là một điểm cộng lớn: khi kết nối mạng bị gián đoạn, camera sẽ tự động lưu trữ dữ liệu vào thẻ nhớ cục bộ và đồng bộ trở lại đầu ghi ngay khi mạng được khôi phục, đảm bảo không mất một giây dữ liệu quan trọng nào.
Kết nối và cảnh báo đa dạng, quản lý từ xa dễ dàng
Sản phẩm được trang bị đầy đủ cổng kết nối: 1 cổng mạng RJ45 Gigabit tốc độ cao, cổng xuất hình HDMI và VGA để giám sát trực tiếp, cổng audio vào/ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, và đặc biệt là 4 cổng báo động đầu vào cùng 2 cổng báo động đầu ra. Bạn có thể kết nối với các thiết bị báo động như cảm biến, còi báo động, đèn tín hiệu. Khi có sự kiện xâm nhập, mất kết nối, hệ thống có thể lập trình để kích hoạt nhiều phản hồi cùng lúc: ghi hình, kích hoạt PTZ quay theo mục tiêu, gửi email thông báo kèm hình ảnh, upload dữ liệu lên FTP hoặc bật còi báo động.
Khả năng tương thích rộng rãi với chuẩn ONVIF 22.06 (Profile T, S, G) cho phép bạn dễ dàng kết nối với nhiều thương hiệu camera IP khác nhau. Công nghệ P2P giúp cấu hình và truy cập từ xa qua thiết bị di động hoặc máy tính trở nên cực kỳ đơn giản và nhanh chóng, cho phép bạn quản lý hệ thống mọi lúc, mọi nơi. Hệ thống cũng hỗ trợ đồng thời 128 tài khoản kết nối, đáp ứng nhu cầu giám sát tập trung từ nhiều người dùng.
Thiết kế bền bỉ, vận hành ổn định trong mọi điều kiện
Được chế tạo từ chất liệu kim loại cao cấp, đầu ghi có độ bền cơ học cao và tản nhiệt tốt. Với khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -10°C đến +55°C, thiết bị sẵn sàng làm việc 24/7 trong nhiều môi trường khắc nghiệt khác nhau. Kích thước nhỏ gọn (375 mm × 284.3 mm × 53 mm) và trọng lượng nhẹ (1.51 kg không ổ cứng) giúp việc lắp đặt và bố trí trong tủ rack hoặc trên bàn làm việc trở nên thuận tiện.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection, face recognition, perimeter protection, and SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1 channel (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 8-channel FD (by camera) + FR (by recorder),image stream: 12 face images/s 1-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 8 channels |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 8 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 256 Mbps incoming, 256 Mbps recording and 256 Mbps outgoing AI enabled: 180 Mbps incoming, 180 Mbps recording and 180 Mbps outgoing |
| Resolution | 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 16 MP@30 fps; 2-channel 12 MP@30 fps; 4-channel 8 MP@30 fps; 6-channel 5 MP@30 fps; 8-channel 4 MP@30 fps AI enabled: 1-channel 16 MP@30 fps; 2-channel 12 MP@30 fps; 3-channel 8 MP@30 fps; 4-channel 5 MP@30 fps; 6-channel 4 MP@30 fps; 8-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 *Simultaneous/heterogeneous video sources output for VGA and HDMI is configurable. |
| Multi-screen Display | 1st Screen: 1/4/8/9 2nd Screen: 1/4/8/9 |
| Third-party Camera Access | Panasonic, Sony, Samsung, Axis, Pelco, Arecont, ONVIF, Canon |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; UPnP; SNMP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; IP Search (Support Dahua IP camera; DVR; NVS; etc.); P2P; auto register |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 22.06(Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE9 and later; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 8 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; video loss; scene changing; PIR alarm; IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Camera disconnection; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login locked; and cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | 4 channels |
| Alarm Output | 2 channels |
| HDD Interface | 2 SATA ports, up to 16 TB.The maximum HDD capacity varies with environment temperature. |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 4 A |
| Power Consumption | <10 W(without HDD) |
| Net Weight | 1.51 kg (3.33 lb) |
| Gross Weight | 2.76 kg (6.08 lb) |
| Product Dimensions | 375 mm × 284.3 mm × 53 mm (14.76″ × 11.19″ × 2.09″) (W × L × H) |
| Packaging Dimensions | 433 mm × 141 mm × 366 mm (17.05″ × 5.55″ × 14.41″) (W × L × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH) |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021; EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 8 kênh dahua DHI-NVR4208-EI
Chưa có đánh giá nào.