Thông tin sản phẩm
Ruijie RG-ES206GS-P – Switch PoE 4 Cổng Quản Lý Qua Cloud, Giải Pháp Mạng Thông Minh Cho Hệ Thống Giám Sát & Wi-Fi
Hơn Cả Một Bộ Chia Mạng: “Trung Tâm Điều Khiển” Năng Lượng Và Dữ Liệu Cho Thiết Bị Của Bạn
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp kết nối vừa gọn nhẹ, vừa thông minh cho văn phòng nhỏ, cửa hàng hay hệ thống camera giám sát? Switch Ruijie RG-ES206GS-P không chỉ đơn thuần là một thiết bị chia mạng. Nó được thiết kế như một “trung tâm điều khiển” thông minh, nơi dòng dữ liệu và nguồn điện được hội tụ và phân phối một cách tối ưu nhất. Với 4 cổng PoE mạnh mẽ, thiết bị này cho phép bạn kết nối và cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, điện thoại IP hay điểm phát Wi-Fi chỉ qua một sợi cáp mạng duy nhất, giúp loại bỏ hoàn toàn sự lộn xộn của những bộ nguồn rời rạc.
Công Suất PoE 54W – “Nguồn Sống” Ổn Định Cho Mọi Thiết Bị
Một trong những điểm mạnh làm nên sự khác biệt của Ruijie RG-ES206GS-P chính là tổng công suất PoE lên đến 54W trên 4 cổng. Con số này có ý nghĩa gì trong thực tế? Nó có nghĩa là mỗi cổng mạng của switch có thể cấp tới 30W (theo chuẩn PoE+), đủ sức “nuôi” những chiếc camera PTZ (quay quét) có khả năng sưởi, hay các dòng access point Wi-Fi 6 công suất cao mà không sợ bị sụt nguồn, gây giật hình hay mất kết nối. Bạn sẽ không còn phải đau đầu với việc bố trí ổ cắm điện gần từng thiết bị, hệ thống của bạn trở nên gọn gàng và chuyên nghiệp hơn rất nhiều.
Băng Thông 12Gbps & Dung Lượng MAC 2K – Đường Cao Tốc Không Tắc Nghẽn
Đừng để vẻ ngoài nhỏ gọn (148*78*26mm) đánh lừa, sức mạnh xử lý bên trong của switch này rất đáng nể. Với tốc độ chuyển mạch tổng lên tới 12Gbps, thiết bị đảm bảo mọi luồng dữ liệu từ camera 4K, file dung lượng lớn hay các cuộc gọi video đều được truyền tải một cách mượt mà, không xảy ra tình trạng nghẽn cổng chai. Bảng địa chỉ MAC 2K cho phép switch ghi nhớ và xử lý đồng thời hàng ngàn thiết bị trong mạng nội bộ, đảm bảo việc tìm đường dẫn dữ liệu luôn được thực hiện với tốc độ cao nhất (8.9Mpps), mang lại trải nghiệm kết nối tức thời, không độ trễ.
Quản Lý Cao Cấp, Dễ Dàng Như Chơi Game Trên App
Điều khiến Ruijie RG-ES206GS-P thực sự nổi bật là khả năng quản lý thông minh mà không yêu cầu người dùng phải là chuyên gia IT. Bạn có thể dễ dàng cấu hình VLAN (hỗ trợ tới 16 VLAN) để phân tách mạng cho khách và mạng nội bộ, hay cô lập hệ thống camera với mạng máy tính nhờ tính năng port isolation, tăng cường bảo mật tức thì. Tất cả các thao tác phức tạp này, từ việc thiết lập, nhận diện thiết bị (IP camera/NVR Recognition) cho đến khởi động lại camera từ xa (camera Reboot), đều có thể thực hiện dễ dàng trên ứng dụng Ruijie Cloud. Bạn không cần phải leo thang hay di chuyển đến tận nơi để reset thiết bị nữa.
Giải Pháp Cho Mạng Lưới Mở Rộng – Kết Nối Xa 250m
Bạn có một chiếc camera cần lắp ở góc xa nhất của kho xưởng, xa hơn giới hạn 100m của cáp mạng thông thường? Tính năng 250 meters transmission trên Ruijie RG-ES206GS-P chính là “phao cứu sinh” cho bạn. Chỉ cần kích hoạt chế độ này, switch có thể mở rộng khoảng cách kết nối lên tới 250m mà không cần thêm thiết bị trung gian, giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư cho cáp quang hay thiết bị kéo dài khoảng cách.
Bảo Vệ Toàn Diện – “Lá Chắn Thép” Cho Hệ Thống Mạng
Trong môi trường mạng phức tạp, các sự cố như bão Broadcast (broadcast storm) hay xung đột địa chỉ mạng có thể làm tê liệt toàn bộ hệ thống. Hiểu được điều đó, RG-ES206GS-P được trang bị các cơ chế bảo vệ thông minh như broadcast storm suppression để tự động phát hiện và ngăn chặn các luồng dữ liệu bất thường, giữ cho mạng luôn thông suốt. Cổng uplink linh hoạt với 1 cổng điện và 1 cổng SFP (combo) cho phép bạn dễ dàng kết nối với mạng lõi tốc độ cao bằng cáp quang, sẵn sàng cho sự mở rộng trong tương lai.
Thông số kỹ thuật
| Product Information | |
| Model | RG-ES206GS-P |
| Product Category | Layer 2 |
| Warranty | 3 years |
| Hardware Specifications | |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | 6 |
| Total number of optical ports | 1 |
| Number of 1GE combo ports | 1 |
| Number of 1GE SFP ports | 1 |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 6 |
| Reset button | 1 |
| DIP switch | LED mode switch toggled to left (Mode 1): The port LED status indicates the status of traffic transmission. Solid green means that the port is link up, while blinking green means that the port is transmitting and receiving data. LED mode switch toggled to right (Mode 2): The port LED status indicates the PoE status. Solid green means that the port is supplying power, while blinking green means that the port is in power overload state. |
| Power Supply and Consumption | |
| PoE Out standard | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Number of PoE Out ports | 4 |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 4 |
| PoE budget | 54 W |
| PoE power pins | 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Power input | DC adapter: ● Rated input voltage: 100 V AC to 240 V AC, 50 Hz to 60 Hz ● Maximum input voltage: 90 V AC to 264 V AC, 47 Hz to 63 Hz ● Rated input current: 1.5 A Output: ● Rated output voltage: 54 V DC ● Maximum output current: 1.11 A |
| Maximum power consumption | 6 W (with no PoE load) 60 W (with PoE full load) |
| Power supply | DC power adapter |
| System Specifications | |
| Flash memory | 4 MB |
| Forwarding rate | 8.9 Mpps |
| Switching capacity | 12 Gbps(bit/s) |
| Dimensions and Weight | |
| Casing | Metal |
| Product dimensions (W x D x H) | 148mm x 78 mm x 26 mm (5.83 in. x 3.07 in. x 1.02 in.) |
| Weight | 0.31 kg (0.68 lbs) (without packaging materials) 1.07 kg (2.36 lbs) (with packaging materials) |
| Shipping weight | 1.07 kg (2.36 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Fan | Fanless design |
| Cooling | Natural cooling |
| Mounting options | Wall/Desk |
| Hot swapping of cables | Hot swapping supported by the service port and power connector |
| MTBF | 200,000 hours |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage temperature | –40°C to +70°C (~40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| ESD protection | Air discharge: 8 kV Contact discharge: 6 kV |
| Surge protection | Service port: ±6 kV for common mode Power connector: ±4 kV for common mode and ±2 kV for differential mode |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| EMC | EN 55032 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 55035 EN 300 386 |
| Safety compliance | EN 62638-1 |
| Certification | CE, FCC |
| Software Specifications | |
| Authentication | |
| RADIUS | No |
| 802.1X authentication | No |
| Basic Configurations | |
| PoE watchdog | Yes |
| Online upgrade | Yes |
| Ethernet Switching | |
| Maximum number of VLANs | 16 |
| Maximum number of MAC address entries | 2000 |
| Interface flow control | Yes |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| LLDP | No |
| LLDP-MED | No |
| Static MAC address | Yes |
| Static aggregation | No |
| LACP | No |
| Inbound or outbound rate limiting based on interface traffic | Yes |
| Gateway Features | |
| 802.1p priority-based traffic classification | No |
| DSCP priority-based traffic classification | No |
| Interface | |
| Jumbo frame length (MTU) | 9216 bytes |
| EEE | Yes |
| Cable test | Yes |
| IP Routing | |
| IPv4 static route | No |
| IPv6 static route | No |
| OSPFv2 | No |
| OSPFv3 | No |
| IP Service | |
| ARP | No |
| IPv4 ping | No |
| IPv4 traceroute | No |
| ICMPv6 | No |
| IPv6 ping | No |
| IPv6 traceroute | No |
| DNS client | Yes |
| DHCP client | Yes |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | No |
| IGMPv2 snooping | No |
| Basic IGMPv3 snooping | No |
| Full IGMPv3 snooping | No |
| IGMP filtering | No |
| IGMPv1, v2, and v3 | No |
| Network Management and Monitoring | |
| Mirroring | Yes |
| HTTP login | Yes |
| HTTPS login | No |
| SON | Yes |
| Syslog | No |
| Camera detection | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | No |
| Security | |
| Port isolation | Yes |
| Broadcast storm control | Yes |
| Multicast storm control | Yes |
| Unknown unicast storm control | Yes |
| DHCP snooping | Yes |
| Standard ACL | No |
| Extended MAC ACL | No |
| Extended IP ACL | No |
| IPv6 ACL | No |
| ARP anti-spoofing | No |
| CPU Protection Policy | Yes |
| System Performance Capacity | |
| Recommended camera limit | 200W H265: 40 400W H265: 20 |
| Package Contents | |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Switch poe 4 cổng ruijie RG-ES206GS-P
Chưa có đánh giá nào.