Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1643G2-LIZSU

Loading...

2.595.000

DS-2CD1643G2-LIZSU
– Camera thân zoom IP đèn kép, cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS, độ phân giải 4MP (2560×1440)
– Ống kính 2.8-12 mm, hồng ngoại & đèn màu 30m, độ nhạy sáng màu 0.005 Lux, đen trắng 0 Lux với hồng ngoại
– Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, công nghệ 120dB true WDR, BLC, HLC, 3D DNR
– Hỗ trợ cảnh báo chuyển động người & phương tiện, tích hợp micro thu âm
– Hỗ trợ khe thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512 GB

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

Hikvision DS-2CD1643G2-LIZSU – Camera IP 4MP Thân Zoom Đèn Kép: Giải Pháp Quan Sát Thông Minh Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng

Biến Những Con Số “Khô Khan” Thành Trải Nghiệm Hình Ảnh Sống Động – Tại Sao Độ Phân Giải 4MP Lại Quan Trọng?

Bạn có thể đã nghe qua thông số “4MP (2560 × 1440)”, nhưng điều đó thực sự có ý nghĩa gì khi lắp camera thực tế? Nó đồng nghĩa với việc bạn không còn phải chấp nhận những khung hình mờ nhạt, không rõ mặt khi cần phóng to để nhận diện. Với độ phân giải cao gấp khoảng 1.6 lần so với camera Full HD thông thường, Hikvision DS-2CD1643G2-LIZSU tái tạo chi tiết đến từng đường nét. Hãy tưởng tượng bạn có thể dễ dàng nhìn thấy biển số xe từ xa hoặc nhận diện chính xác khuôn mặt người lạ khi họ bước vào khu vực cấm – đó chính là sức mạnh của 4MP, cho bạn bằng chứng rõ ràng, không còn cảnh “đoán mò” khi xem lại video.

Chuẩn Nén H.265+: Tiết Kiệm Bộ Nhớ Và Băng Thông Hơn 50% Mà Không Mất Chất Lượng

Một trong những nỗi lo lớn nhất của người dùng camera là dung lượng lưu trữ. Thông số H.265+/H.265/H.264+/H.264 không chỉ là những cụm từ kỹ thuật. Hãy hiểu đơn giản: H.265+ là thế hệ công nghệ nén video tiên tiến, thông minh hơn. Thay vì lưu trữ từng khung hình một cách hao phí, nó chỉ ghi lại những thay đổi trong khung hình. Trong thực tế, điều này có nghĩa là: ổ cứng 1TB của bạn sẽ lưu được thời lượng video gấp đôi so với chuẩn cũ. Bạn tiết kiệm chi phí mua ổ cứng, thẻ nhớ và giảm tải áp lực lên hệ thống mạng – một lợi ích kép cho cả gia đình và văn phòng.

Đèn Kép (IR + Đèn Màu) & Khả Năng Quan Sát Xuyên Đêm: Khi Bóng Tối Không Còn Là Rào Cản

Thông số Color: 0.005 LuxB/W: 0 Lux with IR nghe có vẻ phức tạp, nhưng chúng quyết định camera của bạn “nhìn” tốt đến đâu trong điều kiện thiếu sáng. Với 0.005 Lux, camera vẫn tạo ra hình ảnh màu sắc trung thực trong ánh sáng cực yếu, như chỉ bằng ánh nến. Khi trời tối hoàn toàn, tia hồng ngoại (IR) và đèn LED trắng của camera sẽ phát huy tác dụng với tầm xa lên đến 30 mét. Điều đặc biệt là “đèn kép” – bạn có thể chọn chế độ: dùng IR để quay lén với hình ảnh đen trắng sắc nét, hoặc bật đèn trắng để có hình ảnh màu rực rỡ và hiệu quả răn đe kẻ xấu ngay lập tức.

Ống Kính Zoom 2.8~12mm: Linh Hoạt Thay Đổi Góc Nhìn Mà Không Cần Di Chuyển Camera

Khác với các loại camera “góc cố định” thông thường, ống kính 2.8 to 12 mm cho bạn khả năng zoom quang học thực sự. Con số này có nghĩa là: khi xoay ống kính về 2.8mm, bạn có được góc siêu rộng (khoảng 90-100°) để quan sát toàn bộ căn phòng hoặc bãi xe. Khi zoom lên 12mm, góc nhìn thu hẹp lại nhưng khoảng cách “phóng to” đối tượng tăng lên gấp nhiều lần, giúp bạn nhìn rõ chi tiết ở xa 15-20 mét như thể chỉ cách vài bước chân. Đây là tính năng vô giá cho các cửa hàng, nhà kho, hay biệt thự có sân vườn rộng – bạn có thể tinh chỉnh chính xác vùng cần giám sát ngay tại chỗ mà không tốn công lắp đặt lại.

120 dB True WDR & Các Công Nghệ Xử Lý Ánh Sáng: Xóa Mờ Mọi Tình Huống Ngược Sáng

Bạn từng thấy cảnh: camera quay ra cửa ra vào lúc trưa nắng, bên trong tối thui mà bên ngoài trắng xóa? Đó là lúc 120 dB True WDR phát huy tác dụng. Thay vì “bó tay” trước tình huống ngược sáng, công nghệ này cân bằng sáng giữa vùng tối và vùng sáng. Trong thực tế, dù bạn lắp camera ở vị trí vừa có ánh nắng mặt trời chiếu thẳng vừa có bóng râm, hình ảnh thu được vẫn hiển thị rõ cả chi tiết trong bóng tối lẫn vùng sáng. Kết hợp với BLC (bù sáng sau), HLC (chống lóa)3D DNR (giảm nhiễu số), camera cho ra hình ảnh sạch, mịn, không bị “mưa tuyết” hay lóa sáng – đặc biệt quan trọng khi cần dùng làm bằng chứng pháp lý.

Phát Hiện Thông Minh Người & Phương Tiện: Camera Tự Động “Lọc Nhiễu”, Chỉ Cảnh Báo Khi Có Nguy Cơ Thực Sự

Đây không còn là camera báo động thông thường với kiểu “có chuyển động là báo”. Nhờ thuật toán thông minh tích hợp, camera phân biệt được chuyển động của người và phương tiện với các chuyển động vô nghĩa như bóng cây lay, mưa, hay thú nuôi chạy qua. Trong ứng dụng thực tế, bạn sẽ không bị làm phiền bởi hàng trăm cảnh báo giả mỗi ngày. Thay vào đó, bạn chỉ nhận được thông báo khi thực sự có người lạ đột nhập hoặc xe lạ đỗ trong khu vực cấm – giúp bạn phản ứng nhanh và chính xác hơn.

Micro Thu Âm Tích Hợp & Khe Thẻ Nhớ 512 GB: Ghi Lại Cả Âm Thanh Và Lưu Trữ Tại Chỗ Không Cần Đầu Ghi

Camera không chỉ “nhìn” mà còn “nghe” nhờ micro thu âm tích hợp. Bạn sẽ biết được không chỉ ai đã làm gì, mà còn họ đã nói gì – bằng chứng không thể chối cãi cho các tình huống tranh chấp hoặc giao dịch. Đặc biệt, với khe thẻ nhớ microSD hỗ trợ tối đa 512 GB, camera có thể hoạt động độc lập hoàn toàn, ghi hình trực tiếp lên thẻ mà không cần đầu ghi hay ổ cứng. Đây là giải pháp tối ưu cho các vị trí khó đi dây, nhà riêng, cửa hàng nhỏ – tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu vẫn đảm bảo an ninh 24/7.

Thông số kỹ thuật

Máy ảnh
Image Sensor 1/3″ Progressive Scan CMOS
Max. Resolution 2560 × 1440
Min. Illumination Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR
Shutter Time 1/3 s to 1/100,000 s
Day & Night IR cut filter
Angle Adjustment Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type Varifocal lens, motorized lens, 2.8 to 12 mm
Focal Length & FOV 2.8 to 12 mm, horizontal FOV 96.7° to 29.7°, vertical FOV 51.7° to 16.7°, diagonal FOV 114.3° to 34°
Lens Mount Ø14
Iris Type Fixed
Aperture F1.6
DORI
DORI D: 64.0 to 198.0 m, O: 25.4 to 78.6 m, R: 12.8 to 39.6 m, I: 6.4 to 19.8 m
Illuminator
Supplement Light Type IR,White Light
Supplement Light Range Up to 50 m
Smart Supplement Light Yes
IR Wavelength 850 nm
Video
Main Stream 50 Hz:
20 fps (2560 × 1440)
25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz:
20 fps (2560 × 1440)
24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Video Compression Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Video Bit Rate 32 Kbps to 16 Mbps
H.264 Type Baseline Profile,Main Profile,High Profile
H.265 Type Main Profile
Bit Rate Control CBR,VBR
Scalable Video Coding (SVC) H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI) 1 fixed region for main stream
Audio
Audio Type Mono sound
Audio Compression G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC
Audio Bit Rate 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC)
Audio Sampling Rate 8 kHz/16 kHz
Environment Noise Filtering Yes
Network
Protocols TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP
Simultaneous Live View Up to 6 channels
API Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T),ISAPI,SDK
Security Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address)
User/Host Up to 32 users
3 user levels: administrator, operator, and user
Client iVMS-4200,Hik-Connect
Web Browser Plug-in required live view: IE 10, IE 11
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+
Image
Image Settings Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser
Day/Night Switch Day,Night,Auto,Schedule
Wide Dynamic Range (WDR) 120 dB
SNR ≥ 52 dB
Image Enhancement BLC,HLC,3D DNR
Privacy Mask 4 programmable polygon privacy masks
Interface
Ethernet Interface 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board Storage Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB
Built-in Microphone Yes,1 built-in microphone
Audio -S: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium
-S: 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium
Alarm -S: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA)
Reset Key Yes
Event
Basic Event Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception
Linkage Upload to FTP/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning, (-S model) trigger alarm output
General
Power 12 VDC ± 25%, 0.9 A, max. 11 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection
PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 12.9 W
Material Metal & Plastic
Dimension Ø105 mm × 252 mm (Ø4.13 × 9.92″)
Package Dimension 315 mm × 137 mm × 141 mm (12.40″ × 5.39″ × 5.55″)
Weight Approx. 585 g (1.3 lb.)
With Package Weight Approx. 910 g (2.0 lb.)
Storage Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Language English, Ukrainian
General Function Heartbeat,mirror,password reset via email,password protection,anti-banding
Approval
EMC CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021
RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015
IC: ICES-003: Issue 7
Safety UL: UL 62368-1
CB: IEC 62368-1: 2014+A11
CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017
BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005
Environment CE-RoHS: 2011/65/EU
WEEE: 2012/19/EU
Reach: Regulation (EC) No 1907/2006
Protection IP67: IEC 60529-2013
Xem thêm

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1643G2-LIZSU

Chưa có đánh giá nào.